logo-menu

Hãng sản xuất

Chọn hãng sản xuất
  • Autonics
  • Schneider
  • Sensys
  • Delta
  • Telemecanique

Series

Chọn series
  • KT-302H
  • TPS30
  • TPS20
  • PSAN
  • PSQ
  • PTF30
  • M5200
  • PHP
  • PTD
  • PTA
  • PSH
  • PTE
  • XMEP
  • XMLG
  • XMLK
  • XMLP
  • XMLR
  • PSB
  • PSS
  • PSA
  • Ace
  • DPS
  • CNE
  • PSR
  • XMA
  • XMLA
  • XMLB
  • PSM
  • 9012G
  • 9013FH
  • 9013FR
  • 9013FS
  • 9013FT
  • 9013FY
  • 9013GH
  • 9013GM
  • 9013GS
  • 9016G
  • 9016GVG
  • ACW
  • FHG
  • FRG
  • FSG
  • FYG
  • GHG
  • XMLC
  • XMLD
  • XMLZ
  • XMP
  • XMX

Hình dáng

Chọn Hình dáng
  • Loại hình hộp
  • Loại hình chữ nhật
  • Hình hộp
  • Hình tròn hiển thị số
  • Thân dài
  • Vuông hiển thị số
  • Hình tròn
  • Hình chữ nhật hiển thị số
  • Hình chữ nhật
  • Module
  • Vuông
  • Hình trụ

Kết nối

Chọn Kết nối
  • Loại giắc cắm
  • Loại hộp
  • Giắc cắm
  • Loại đầu
  • Đầu nối DIN
  • Giắc cắm M12
  • Đầu nối DT04-3P
  • Cáp
  • Connector
  • AMP 3-pin
  • Lỗ ren
  • Đầu nối DIN 43650
  • Đầu nối vít kẹp, dây từ AWG 22 - AWG 12
  • Đầu nối vít kẹp
  • Đầu nối vít kẹp, 1×1 đến 2×2.5 mm²
  • Đầu nối vít kẹp, 1×1 đến 2×2 mm²
  • Đầu nối vít kẹp, 1×0.5 đến 2×2.5 mm²
  • Đầu nối DIN EN 175301-803-A (DIN 43650), 4 chân
  • 2 lỗ ren cho đầu nối cáp Pg 13.5
  • Đầu nối vít kẹp, kẹp dây 1×1 mm² đến 2×2,5 mm².
  • 1 đầu nối M12, 4 chân
  • DEUTSCH DT04-3P, 3 chân
  • 1 đầu nối đực AMP SUPERSEAL 1.5, 3 chân
  • 1 đầu nối AMP SUPERSEAL 1.5, 3 chân
  • 1 đầu nối đực AMP Power Junior Timer, 3 chân
  • 1 đầu nối M12, 3 chân
  • 1 đầu nối đực EN 175301-803-A, 4 chân
  • Cáp 2m
  • 1 đầu nối đực EN 175301-803-A, 3 chân
  • 1 đầu nối đực Packard Metripack 150, 3 chân
  • Đầu nối Mini DIN

Lưu chất ứng dụng

Chọn Lưu chất ứng dụng
  • Ga, Chất lỏng, Dầu
  • Không khí, Khí ga không ăn mòn
  • Không khí, Khí ga không ăn mòn
  • Ga, Chất lỏng, Dầu, Khí
  • Dầu, Không khí, Nước, Ga
  • Nước, không khí, dầu, chất lỏng
  • Không khí, nước
  • Không khí, nước biển, nước sạch
  • Không khí, dầu
  • Dầu thủy lực, khí ăn mòn, không khí, khí không ăn mòn
  • Không khí
  • Nước sạch (-0 đến 70°C)
  • Không khí (-0 đến 70°C), nước sạch (-0 đến 70°C)
  • Không khí, nước, dầu thủy lực, khí
  • Không khí, nước, dầu thủy lực, gas
  • Không khí, dầu thủy lực, chất lỏng không ăn mòn
  • Không khí, dầu thủy lực, môi chất không ăn mòn
  • Nước ngọt, nước biển
  • Không khí, dầu thủy lực
  • Chất lỏng ăn mòn, nước ngọt
  • Không khí, nước sạch, dầu thủy lực
  • Chất lỏng ăn mòn (0...160°C)
  • Chất lỏng ăn mòn (0…160 °C)
  • Chất lỏng ăn mòn (0-160°C)
  • Dầu thủy lực (0-160°C)
  • Nước ngọt (0-160 °C)
  • Không khí, chất lỏng ăn mòn
  • Không khí, nước ngọt, dầu thủy lực
  • Chất lỏng ăn mòn
  • Dầu thủy lực, không khí, nước
  • Dầu thủy lực
  • Không khí, nước ngọt, nước biển
  • Không khí, nước ngọt, dầu thủy lực, chất lỏng ăn mòn
  • Không khí, nước ngọt
  • Nước ngọt, không khí, gas, dầu thủy lực
  • Nước ngọt, không khí, gas, dầu thủy lực, môi chất lạnh
  • Không khí, nước ngọt, dầu thủy lực, gas, môi chất lạnh
  • Không khí, nước ngọt, dầu thủy lực, gas
  • Không khí, nước ngọt, dầu thủy lực, môi chất lạnh

Loại áp suất

Chọn Loại áp suất
  • Áp suất dư
  • Áp suất màng
  • Áp suất tuyệt đối
  • Áp suất hỗn hợp
  • Áp suất chân không
  • Áp suất tiêu chuẩn
  • Gauge
  • Áp suất âm
  • Áp suất cơ điện
  • Áp suất dư so với khí quyển
  • Tương đối

Dải áp suất

Chọn Dải áp suất
  • 35kPa
  • 0.1MPa
  • 0.2MPa
  • 0.7MPa
  • 2MPa
  • 3.5MPa
  • 21MPa
  • 35MPa
  • -0.1-0MPa
  • -0.1-0.7MPa
  • -0.1-2MPa
  • Others
  • 1MPa
  • 5MPa
  • 10MPa
  • 20MPa
  • 50MPa
  • 60MPa
  • -0.1-1MPa
  • -0.1-0.1MPa
  • 0-20kgf/cm²
  • 0-35kgf/cm²
  • 0-350kgf/cm²
  • 0-300kgf/cm²
  • 0-7Bar
  • 0-10Bar
  • 0-20Bar
  • 0-35Bar
  • 0-70Bar
  • 0-100Bar
  • 0-200Bar
  • 0-350Bar
  • 0-700Bar
  • 0-1000Bar
  • 100KPa
  • 150MPa
  • 70MPa
  • 5kPa
  • 300KPa
  • 500MPa
  • 0-60Bar
  • 0-1000PSI
  • 0-250Bar
  • 0-3000PSI
  • 0-400Bar
  • 0-5000PSI
  • 0-600Bar
  • 0-7500PSI
  • 0-1Bar
  • 0-6Bar
  • 0-16Bar
  • 0-25Bar
  • -1-0Bar
  • 0-150Bar
  • 0-300Bar
  • 0-4Bar
  • 0-15PSI
  • 0-30PSI
  • 0-40Bar
  • 0-50PSI
  • 0-100PSI
  • 0-150PSI
  • 0-160Bar
  • 0-200PSI
  • 0-0.25Bar
  • 0-2.5Bar
  • 0-2000PSI
  • 0-300PSI
  • 0-0.5Bar
  • 0-600PSI
  • 0-6000PSI
  • -14.5-0Bar
  • -1-1Bar
  • -1-5Bar
  • -1-9Bar
  • -14.5-15PSI
  • -1…25 bar
  • -14.5-60PSI
  • 1000kPa
  • -0.1-0.2MPa
  • -0.1-35MPa
  • 0-1kgf/cm²
  • 0-2kgf/cm²
  • 0-7kgf/cm²
  • 0-10kgf/cm²
  • 0-0.2kgf/cm²
  • 0-0.5kgf/cm²
  • 0-70kgf/cm²
  • 0-100kgf/cm²
  • 0-200kgf/cm²
  • 0-30kgf/cm²
  • -760mmHg-0kgf/cm²
  • -760mmHg-1kgf/cm²
  • -760mmHg-7kgf/cm²
  • -760mmHg-10kgf/cm²
  • -760mmHg-20kgf/cm²
  • -760mmHg-35kgf/cm²
  • 0-20mBar
  • 0-250mBar
  • 0-315Bar
  • 0-500mBar
  • 0-240mBar
  • 0-0.7MPa
  • 0-3.5MPa
  • 0-1MPa
  • 0-0.2MPa
  • 0-35kPa
  • 0-0.1MPa
  • 0-2MPa
  • 0-7MPa
  • 0-21MPa
  • 0-35MPa
  • -35-0kPa
  • -0.1-3.5MPa
  • 0-500PSI
  • 0-350PSI
  • 0-40MPa
  • 0-20MPa
  • 1-6Bar
  • 0.4-4Bar
  • 0.0 - 100.0kPa
  • 0.0-101.3kPa
  • 1.5-75 PSIG
  • 3-150 PSIG
  • 5-250 PSIG
  • 0.2-10 PSIG
  • 1-40 PSIG
  • 13-425 PSIG
  • 20-675 PSIG
  • 90-2900 PSIG
  • 170-5600 PSIG
  • 20-1000 PSIG
  • 270-9000 PSIG
  • 0-75 PSIG
  • 0-175 PSIG
  • 0-500 PSIG
  • 0-5000 PSIG
  • 200-1000 PSIG
  • 1034.21 kPa
  • 689.48 kPa
  • 1378.95 kPa
  • 310.26 kPa (68.95…310.26 kPa)
  • 448.16 kPa (158.58…448.16 kPa)
  • 96.53 kPa (41.37…96.53 kPa)
  • 689.48 kPa (275.79…689.48 kPa)
  • 344.74 kPa (68.95…206.84 kPa)
  • 413.69 kPa (68.95…310.26 kPa)
  • 448.16 kPa (34.47…310.26 kPa)
  • 206.84 kPa (20.68…68.95 kPa)
  • 551.58 kPa (34.47…413.69 kPa)
  • 206.84…344.74 kPa
  • 448.16 kPa
  • 275.79 kPa (20.68…68.95 kPa)
  • 1378.95 kPa (275.79…1172.11 kPa)
  • 482.63…620.53 kPa
  • 551.58…689.48 kPa
  • 827.37…1034.21 kPa
  • 1723.69 kPa (220.63…1482.37 kPa)
  • 965.27…1206.58 kPa
  • 1482.37…1723.69 kPa
  • 1378.95 kPa (241.32…1034.21 kPa)
  • 1723.69 kPa (206.84…1310.00 kPa)
  • 241.32 kPa (37.92…210.29 kPa)
  • 1-6 bar
  • 0…60 bar
  • 0…100 bar
  • 0.0000000000…6894.8 kPa
  • 0…250 bar
  • 0.0000000000…20684.3 kPa
  • 0…400 bar
  • 0.00…34473.78 kPa
  • 0…600 bar
  • 0.00…51710.68 kPa
  • 0…1 bar
  • 0…6 bar
  • 0…10 bar
  • 0…16 bar
  • 0…25 bar
  • -1…0 bar
  • 0.0000000000…689.5 kPa
  • 0.0000000000…1034.2 kPa
  • 0.0000000000…1379.0 kPa
  • 0.0000000000…2068.4 kPa
  • 0…4 bar
  • 0.00…103.42 kPa
  • 0…30 bar
  • 0…40 bar
  • 0…160 bar
  • 0…0.25 bar
  • 0…2.5 bar
  • 0…0.5 bar
  • 0.0000000000…4136.9 kPa
  • 0.0000000000…41368.5 kPa
  • -99.97…0.00 kPa
  • -1…1 bar
  • -1…5 bar
  • -1…9 bar
  • -99.97…2068.43 kPa
  • -99.97…413.69 kPa
  • 1 Bar, 100 KPa, 100.0 kPa
  • 10 Bar, 999.7 kPa
  • 1599.6 KPa, 16 bar
  • 25 Bar, 2495.9 kPa
  • 40 Bar, 3999.0 kPa
  • 9997.4 KPa, 100 bar
  • 15995.8 KPa, 160 bar
  • 24959.02 KPa, 250 bar
  • 2.5 Bar, 250 KPa, 248.2 kPa
  • 39989.6 KPa, 400 bar
  • 59984.4 KPa, 600 bar
  • -100.0 KPa, -1 bar
  • 0~3.5, 7, 10, 16, 20, 30, 50, 100, 250, 350, 500bar
  • 0~10 bar
  • 0~16 bar
  • 0~20 bar

Điện áp cung cấp

Chọn Điện áp cung cấp
  • 12-24VDC
  • 24VDC
  • 5-36VDC
  • 12-36VDC
  • 5VDC
  • 12VDC
  • 5-45VDC
  • 15-35VDC
  • 8-36VDC
  • 120-240VAC

Đầu vào điều khiển

Chọn Đầu vào điều khiển
  • Hold, Auto-Shift
  • Hold, Auto-Shift, Remote Zero
  • 4 Ngõ vào điện áp 1-5VDC + 1 Digital
  • 8 Ngõ vào điện áp 1-5VDC + 1 Digital

Đầu ra điều khiển 1

Chọn Đầu ra điều khiển 1
  • (Out1, Out2) PNP Collector hở
  • (Out1, Out2) NPN Collector hở
  • (Out1, Out2) NPN/PNP Collector hở
  • (Out1, Out2) NPN/PNP Collector hở, Analog 1-5V, 4-20mA
  • 1xPNP
  • 1xNPN
  • 2xNPN
  • 2xPNP
  • 4 Ngõ ra (Out1, Out2) NPN Collector hở
  • 4 Ngõ ra (Out1, Out2) PNP Collector hở
  • 8 Ngõ ra (Out1, Out2) NPN Collector hở
  • 4 ~ 20 mA (2 dây)

Đầu ra điều khiển 2

Chọn Đầu ra điều khiển 2
  • Dòng DC 4-20mA
  • Điện áp 1-5VDC
  • Điện áp 0-10VDC
  • Điện áp 1-5V, Truyền thông RS232
  • Điện áp 0-10V, Truyền thông RS232
  • Dòng DC 4-20mA, Truyền thông RS232
  • Điện áp 10-20mV/V
  • Truyền thông RS485

Cổng kết nối áp suất

Chọn Cổng kết nối áp suất
  • G3/8
  • G1/4
  • R1/2
  • NPT1/4
  • PF3/8
  • PT1/2
  • R1/8
  • Rc1/8
  • 18UNF
  • NCPT1/8
  • RC01/8
  • 20UNF
  • NT1/8
  • NPT1/8
  • R1/4
  • UNF 7/16-20 MALE
  • NPT1/4-18
  • R(PT)1/4
  • UNF 7/16-20 FEMALE
  • R(PT)3/8
  • R(PT)1/2
  • R(PT)1/8
  • PF1/8"
  • G1/8
  • G1/2
  • 9/16-18 UN F(F)
  • SAE 7/16-20UNF-2B
  • SAE 7/16-20UNF-2A
  • 9/16-18UNF
  • M5
  • PT3/8
  • Đáy lắp
  • 0.25 inch 18 NPTF
  • 0.25 inch NPSF
  • 0.25 inch NPT
  • Mặt bích 4 hướng 0.25 inch
  • Đầu nối ống dạng ngạnh 0.25inch
  • 0.375 inch NPSF
  • Ren ngoài 0.25 inch
  • 2 đầu vào ống luồn dây điện ren 3/4"-14 NPT
  • 0.25 inch 18 NPSF
  • 0.25 inch 18 NPT
  • G 1/4
  • Ren trong G 3/8
  • 1/4" - 18 NPTF
  • PT 1/4
  • G 3/8
  • G 1/2
  • 4 x G 1/4
  • Ren ngoài G1/4A
  • Ren ngoài 1/4"-18 NPT
  • SAE 7/16-20UNF
  • Ren trong SAE 7/16-20 UNF-2B
  • 1/4" - 18 NPT
  • Ren trong G1/4
  • Ren trong 1/4"-18 NPT
  • PT1/4"

Phụ kiện (mua riêng)

Chọn Phụ kiện (mua riêng)
  • Cáp giắc cắm PSO-C01, Giá đỡ thiết bị PSO-B02, Nắp bảo vệ mặt trước PSO-P01
  • Cáp giắc cắm PSO-Z01, Giá đỡ thiết bị PSO-B02, Nắp bảo vệ mặt trước PSO-P01
  • Cáp cắm ngõ ra AWG28, Cáp chuyển đổi truyền thông SCM-US, Đầu giắc cắm cảm biến CNE-P04-YG, Cảm biến áp suất PSS Series ( 8 loại).

Kích thước

Chọn Kích thước
  • 48x48
  • 83x143
  • 90x115
  • 46.5x63
  • Phi 21x36
  • Phi 24x65.8
  • Phi 24x47.6
  • 59x106
  • Phi 30x105
  • 30x30x30
  • 30x30
  • Phi 83x128
  • Phi 24x80.22
  • Phi 24x77.5
  • Phi 24x81.74
  • Phi 24x76.41
  • Phi 24x78.44
  • Phi 24x79.2
  • Phi 24x79.4
  • Phi 24x80.44
  • Phi 24x76.62
  • Phi 24x73.9
  • Phi 24x78.14
  • Phi 24x72.81
  • Phi 24x74.84
  • Phi 24x75.6
  • Phi 24x75.8
  • Phi 24x76.84
  • Phi 24x72.52
  • Phi 24x69.8
  • Phi 24x74.04
  • Phi 24x68.71
  • Phi 24x70.74
  • Phi 24x71.5
  • Phi 24x71.7
  • Phi 24x72.74
  • Phi 24x76.32
  • Phi 24x73.6
  • Phi 24x77.84
  • Phi 24x72.51
  • Phi 24x74.54
  • Phi 24x75.3
  • Phi 24x75.5
  • Phi 24x76.54
  • Phi 24x78.62
  • Phi 24x75.9
  • Phi 24x80.14
  • Phi 24x74.81
  • Phi 24x77.6
  • Phi 24x77.8
  • Phi 24x78.84
  • Phi 33.5x145.5
  • Phi 33.5x145.6
  • Phi 33.5x145.7
  • Phi 33.5x145.8
  • Phi 33.5x145.9
  • Phi 33.5x145.10
  • Phi 33.5x145.11
  • Phi 33.5x145.12
  • Phi 33.5x145.13
  • Phi 33.5x145.14
  • Phi 33.5x145.15
  • Phi 33.5x145.16
  • Phi 33.5x145.17
  • Phi 33.5x145.18
  • Phi 33.5x145.19
  • Phi 33.5x145.20
  • Phi 33.5x145.21
  • Phi 33.5x145.22
  • Phi 33.5x145.23
  • Phi 33.5x145.24
  • Phi 33.5x145.25
  • Phi 33.5x145.26
  • Phi 33.5x145.27
  • Phi 33.5x145.28
  • Phi 33.5x145.29
  • Phi 33.5x145.30
  • Phi 33.5x145.31
  • Phi 33.5x145.32
  • Phi 33.5x145.33
  • Phi 33.5x145.34
  • Phi 33.5x145.35
  • Phi 33.5x145.36
  • Phi 33.5x145.37
  • Phi 33.5x145.38
  • Phi 33.5x145.39
  • Phi 33.5x145.40
  • Phi 33.5x145.41
  • Phi 33.5x145.42
  • Phi 33.5x145.43
  • Phi 33.5x145.44
  • Phi 33.5x145.45
  • Phi 33.5x145.46
  • Phi 33.5x145.47
  • Phi 33.5x145.48
  • Phi 33.5x145.49
  • Phi 33.5x145.50
  • Phi 33.5x145.51
  • Phi 33.5x145.52
  • Phi 33.5x145.53
  • Phi 33.5x145.54
  • Phi 33.5x145.55
  • Phi 33.5x145.56
  • Phi 33.5x145.57
  • Phi 33.5x145.58
  • Phi 33.5x145.59
  • Phi 33.5x145.60
  • Phi 33.5x145.61
  • Phi 33.5x145.62
  • Phi 33.5x145.63
  • Phi 33.5x145.64
  • Phi 33.5x145.65
  • Phi 33.5x145.66
  • Phi 33.5x145.67
  • Phi 33.5x145.68
  • Phi 33.5x145.69
  • Phi 33.5x145.70
  • Phi 33.5x145.71
  • Phi 33.5x145.72
  • Phi 33.5x145.73
  • Phi 33.5x145.74
  • Phi 33.5x145.75
  • Phi 33.5x145.76
  • Phi 33.5x145.78
  • Phi 33.5x145.77
  • Phi 33.5x145.79
  • Phi 33.5x145.80
  • Phi 33.5x145.81
  • Phi 33.5x145.82
  • Phi 33.5x145.83
  • Phi 33.5x145.84
  • Phi 33.5x145.85
  • Phi 33.5x145.86
  • Phi 33.5x145.87
  • Phi 33.5x145.88
  • Phi 33.5x145.89
  • Phi 33.5x145.90
  • Phi 33.5x145.91
  • Phi 33.5x145.92
  • Phi 33.5x145.93
  • Phi 33.5x145.94
  • Phi 33.5x145.95
  • Phi 33.5x145.96
  • Phi 33.5x145.97
  • Phi 33.5x145.98
  • Phi 33.5x145.99
  • Phi 33.5x145.100
  • Phi 33.5x145.101
  • Phi 33.5x145.102
  • Phi 33.5x145.103
  • Phi 33.5x145.104
  • Phi 33.5x145.105
  • Phi 33.5x145.106
  • Phi 33.5x145.107
  • Phi 33.5x145.108
  • Phi 33.5x145.109
  • Phi 33.5x145.110
  • Phi 33.5x145.111
  • Phi 33.5x145.112
  • Phi 33.5x145.113
  • Phi 33.5x145.114
  • Phi 33.5x145.115
  • Phi 33.5x145.116
  • Phi 33.5x145.117
  • Phi 33.5x145.118
  • Phi 33.5x145.119
  • Phi 33.5x145.120
  • Phi 33.5x145.121
  • Phi 33.5x145.122
  • Phi 33.5x145.123
  • Phi 33.5x145.124
  • Phi 33.5x145.125
  • Phi 33.5x145.127
  • Phi 33.5x145.126
  • Phi 33.5x145.128
  • Phi 33.5x145.129
  • Phi 33.5x145.130
  • Phi 33.5x145.131
  • Phi 33.5x145.132
  • Phi 22x90
  • Phi 22x46.5
  • Phi 22x379
  • Phi 22x105
  • Phi 22x85
  • Phi 22 x60
  • Phi 27x127
  • Phi 27x145
  • Phi 27x122
  • Phi 28x90
  • Phi 28x156
  • Phi 28x135
  • Phi 28x129.5
  • Phi 28x94
  • Phi 22x134.5
  • Phi 22x155
  • Phi 33.5x129
  • Phi 5.5x 83
  • Phi 5.5x99
  • Phi 5.5x 100
  • Phi 5.5x70
  • Phi 24x39.1
  • Phi 24x62.1
  • Phi 24x60.5
  • Phi 24x60
  • Phi 24x54
  • Phi 22.8x58.1
  • Phi 22.8x66.1
  • Phi 36x67.5
  • Phi 26x55
  • Phi 26x32.3
  • Phi 26x57
  • Phi 26x49.2
  • 41x93x42
  • 54x10.2
  • 19.8x12.8x11.8
  • Phi 22x132
  • 57x113x97.5
  • 35x68x75mm
  • Phi 26 x 55
  • Phi 26 x 32.3
  • 25.8x40x40
  • 88x167x68mm
  • 182.88x135.64x181.10 mm
  • 158.50x115.82x128.27 mm
  • 158.5x66.8x88.9 mm
  • 140.97x66.8x88.9 mm
  • 161.8x66.8x88.9 mm
  • 161.8x78.99x88.9 mm
  • 138.43x66.8x88.9 mm
  • 158.5x115.82x128.27 mm
  • 203.71x115.82x128.27 mm
  • 171.7x66.8x88.9 mm
  • 271.7x66.8x88.9 mm
  • 193.55x115.82x111.25 mm
  • 176.28x69.85x56.13 mm
  • 137.41x62.48x52.32 mm
  • 173.74x69.85x56.13 mm
  • 197.36x69.85x56.13 mm
  • 70.61x94.23x95.50 mm
  • 78.74x94.23x95.50 mm
  • 70.61x99.57x95.50 mm
  • 78.74x99.57x95.50 mm
  • 70.61x71.1x95.50 mm
  • 78.74x113.03x95.50 mm
  • 78.74x71.1x95.50 mm
  • 70.61x113.03x95.50 mm
  • 70.61x90.42x95.50 mm
  • 90.93x94.23x95.50 mm
  • 87.38x137.16x98.55 mm
  • 106.43x137.16x98.55 mm
  • 87.38x145.29x93.47 mm
  • 181.1x214.88x136.65 mm
  • 112.78x147.3x112.78 mm
  • 163.83x115.82x115.82 mm
  • 150.88x66.8x88.9 mm
  • 181.1x111x116.33 mm
  • 181.1x119.13x116.33 mm
  • 88x167x68 mm
  • 88x190x68 mm
  • 88x221x68 mm
  • 102x96x72 mm
  • 102x105x72 mm
  • 102x94x72 mm
  • 110x162x110 mm
  • 158x77.5x35 mm
  • 113x75x35 mm
  • 130x76x50 mm
  • 162x110x110 mm
  • 158x77.5x55 mm
  • 113x85x46 mm
  • 158x90x55 mm
  • 98x106x57 mm
  • 98x126x57 mm
  • 98x125x57 mm
  • 98x119x57 mm
  • 98x138x57 mm
  • 106x57x97.5 mm
  • 126x57x97.5 mm
  • 113x57x97.5 mm
  • 133x57x97.5 mm
  • Ø26x38.1 mm
  • Ø26x65.5 mm
  • Ø26x60.5 mm
  • Ø26x63.4 mm
  • Ø26x54 mm
  • Ø22.8x58.1x48.5 mm
  • Ø36x67.5 mm
  • Ø36x65.5 mm
  • Ø26x55 mm
  • Ø26x58 mm
  • Ø26x32.3 mm
  • Ø26x57 mm
  • Ø26x60.6 mm
  • Ø26x44 mm
  • Ø26x30.2 mm
  • Ø26x58.5 mm
  • Ø26x36 mm
  • Ø26x66.5 mm
  • Ø26x53 mm
  • 42x93x41 mm
  • 42x100x41 mm
  • 42x88x41 mm
  • 42x94x41 mm

Đơn vị tính

Chọn Đơn vị tính
  • Pcs
  • Pce

Cân nặng

Chọn Cân nặng
  • 70g
  • 120g
  • 80g
  • 85g
  • 140g
  • 270g
  • 125g
  • 130g
  • 200g
  • 100g
  • 350g
  • 88g
  • 330g
  • 1400g
  • 1.2kg
  • 0.095kg
  • 0.098kg
  • 0.11kg
  • 0.096kg
  • 0.08kg
  • 0.197kg
  • 0.106kg
  • 0.103kg
  • 0.116kg
  • 0.1kg
  • 0.09kg
  • 0.087kg
  • 0.094kg
  • 0.078kg
  • 0.088kg
  • 0.19kg
  • 0.212kg
  • 0.21kg
  • 0.186kg
  • 108g
  • 1550g
  • 1.4kg
  • 0.5kg
  • 0.75kg
  • 0.78kg
  • 0.06kg
  • 1.02kg
  • 0.9kg
  • 1.01kg
  • 0.65kg
  • 1.1kg
  • 1.6kg
  • 1.78kg
  • 0.43kg
  • 0.45kg
  • 0.51kg
  • 0.34kg
  • 1.29kg
  • 0.685kg
  • 0.715kg
  • 2.1kg
  • 3.5kg
  • 1.36kg
  • 1.71kg
  • 1.55kg
  • 0.029kg
  • 0.04kg
  • 1.03kg
  • 2.09kg
  • 0.171kg
  • 0.035kg
  • 1.59kg
  • 1.61kg
  • 8.39kg
  • 1.75kg
  • 2.555kg
  • 0.995kg
  • 0.725kg
  • 0.695kg
  • 2.575kg
  • 1.015kg
  • 0.735kg
  • 0.705kg
  • 0.745kg
  • 0.075kg
  • 0.09 kg
  • 0.092kg
  • 0.024kg

Số lượng trong 1 hộp

Chọn Số lượng trong 1 hộp
  • 1

Type

Chọn Type

Điện áp

Chọn Điện áp
  • 600VAC
  • 230VAC
  • 480VAC
  • 575VAC
  • 575V
  • 600 VAC
  • 5 VDC
  • 12...24 VDC SELV
  • 24 VDC SELV
  • 5 VDC SELV
  • 12 VDC, 24 VDC
  • 24 VDC
  • 0.5-4.5 VDC
  • 12~36 VDC

Thông số khác

Chọn Thông số khác
  • 2 (NC-NO), DPDT-DB, Form ZZ, tác động nhanh
  • NC-NO, SPDT-DB, Form Z, tác động nhanh
  • Dòng chịu tải 10A
  • NC-NO, SPDT-DB, Form Z, tác động nhanh. Chất liệu vỏ hợp kim nhôm 380
  • 2(NC-NO), DPDT-DB, Form ZZ, tác động nhanh. Hợp kim nhôm đúc khuôn 380
  • NC-NO, SPDT-DB, Form Z, tác động nhanh. Chất liệu vỏ nhôm đúc
  • NC-NO, SPDT-DB, Form Z, tác động nhanh. Chất liệu vỏ thép không gỉ 303, thép mạ kẽm
  • 2(NC-NO), DPDT-DB, Form ZZ. Chất liệu vỏ hợp kim nhôm 380
  • NC-NO, 2 SPDT-DB, Form Z, tác động nhanh. Chất liệu vỏ hợp kim nhôm 380
  • NC-NO, SPDT, Form C. Chất liệu vỏ nhựa nhiệt dẻo
  • Công suất tải động cơ 1HP
  • 2NC, DPST-DB, Form YY. Ngắt tại 100 PSI
  • 2NC, DPST-DB, Form YY. Ngắt tại 135 PSI
  • 2NC, DPST-DB, Form YY. Ngắt tại 125 PSI
  • 2NC, DPST-DB, Form YY. Ngắt tại 150 PSI
  • Chất liệu vỏ nhựa
  • Type F
  • 2NC, DPST-DB, Form YY. Ngắt tại 120 PSI
  • 2NC, DPST-DB, Form YY. Ngắt tại 80 PSI
  • Điều khiển máy nén khí điện công suất nhỏ
  • 12A
  • 2NC, DPST-DB, Form YY. Ngắt tại 115 PSI
  • 2NC, DPST-DB, Form YY. Ngắt tại 140 PSI
  • 2NC, DPST-DB, Form YY. Ngắt tại 175 PSI
  • Ngắt tại 175 PSI
  • Điều khiển máy nén khí loại nhỏ truyền động bằng điện
  • 2NC, DPST-DB, Form YY
  • 12A F special
  • 2NO, DPST-DB, Form XX
  • 4 đầu nối, Tần suất hoạt động 10 chu kỳ/phút
  • NC-NO, DPST-DB, Form Zb
  • 1HP F + Options
  • Cần gạt khởi động thủ công tạm thời (AUTO-START), Nút giảm dao động áp suất 0.06inch
  • Nút giảm dao động áp suất 0.06inch
  • NO, SPST-DB, Form X, 40...20 PSI
  • 1HP, phiên bản F + Options
  • NO, SPST-DB, Form X, 10...5 PSI
  • NO, SPST-DB, Form X, 35...20 PSI
  • 2NO, DPST-DB, Form XX, 8.5...5.5 PSI
  • 2NO, DPST-DB, Form XX, 10...5 PSI
  • 2NO, DPST-DB, Form XX, 40...20 PSI
  • 2NO, DPST-DB, Form XX, 80...60 PSI
  • 2NC, DPST-DB, Form XX, 30...50 PSI
  • 2NC, DPST-DB, Form YY, 20...50 PSI
  • 2NC, DPST-DB, Form YY, 20...40 PSI
  • Tác động ở mức áp suất thấp hơn ~10 PSI so với áp suất đóng
  • 2NC, DPST-DB, Form YY, 30...50 PSI
  • 2NC, DPST-DB, Form YY, 40...60 PSI
  • 2NC, DPST-DB, Form YY, 5...21 PSI
  • 2NC, DPST-DB, Form YY, 8...20 PSI
  • 2NC, DPST-DB, Form YY, 60...80 PSI
  • 2NC, DPST-DB, Form YY, 50...70 PSI
  • 30...50 PSI
  • Tác động ở mức áp suất thấp hơn ~10 PSIG so với áp suất đóng
  • Điều khiển máy bơm nước chạy bằng động cơ điện
  • Chuyển mạch DPST
  • 5HP G + Options
  • 20...40 PSI, Điều khiển máy bơm nước và máy nén khí chạy bằng động cơ điện
  • 2NC, DPST-DB, Form YY, 70...90 PSI
  • 2NC, DPST-DB, Form YY, 75...100 PSI
  • 2HP G + Options
  • 2NC, DPST-DB, Form YY, 80...100 PSI
  • 2NC, DPST-DB, Form YY, 90...120 PSI
  • 2NO, DPST-DB, Form YY, 100...80 PSI
  • 2NC, DPST-DB, Form YY, 100...125 PSI
  • 2NC, DPST-DB, Form YY, 110...150 PSI
  • 2NC, DPST-DB, Form YY, 120...150 PSI
  • 2NC, DPST-DB, Form YY, 125...150 PSI
  • 2NC, DPST-DB, Form YY, 130...175 PSI
  • 2NC, DPST-DB, Form YY, 140...175 PSI
  • 2NC, DPST-DB, Form YY, 145...175 PSI
  • 2NC, DPST-DB, Form YY, 150...120 PSI
  • 10A G Special
  • Áp suất tối đa 300 psig
  • Điều khiển máy bơm nước và máy nén khí chạy bằng động cơ điện
  • 2NC, DPST-DB, Form YY, 70...100 PSI
  • 2NC, DPST-DB, Form YY, 215...250 PSI
  • 2NO, DPST-DB, Form YY
  • 2NC, DPST-DB, Form YY, 40...20 PSI
  • 2NO, DPST-DB, Form YY, 40...20 PSI
  • 2NC, DPST-DB, Form YY, 50...30 PSI
  • Dải chân không 28.7 inHg, NC-NO, SPDT, Form Z
  • 10 A G Restricted T
  • Dải chân không 25 inHg, NC-NO, SPDT, Form Z
  • Dải chân không 28.3 inHg, NC-NO, SPDT, Form Z
  • Kèm giá đỡ lắp đặt, 2(NC-NO), DPDT, Form ZZ
  • Dải chân không 25 inHg, 2(NC-NO), SPDT, Form Z
  • Dải chân không 25 inHg, 2NC, DPST-DB, Form YY
  • Cần gạt 3 vị trí, 2NC, DPST-DB, Form YY
  • Cần gạt 3 vị trí, kèm gá đỡ
  • Kèm gá đỡ
  • 5HP G, Áp suất tối đa 150 psig
  • 5HP G
  • Kèm gá đỡ, 2NC, DPST-DB, Form YY
  • Áp suất định mức 17 bar
  • Áp suất định mức 7.6 bar
  • Áp suất định mức 0.7 bar
  • Áp suất định mức 5.2 bar
  • Áp suất định mức 12 bar
  • Áp suất định mức 1.4 bar
  • Áp suất định mức 69 bar
  • 1HP F Plusopt
  • PRE. SWITCH OFF
  • Tần suất hoạt động 10 chu kỳ/phút
  • 2NC
  • 2NC, Áp suất định mức 4.6 bar
  • 20-40 PSi
  • 30-50 PSI
  • 2NC, 2 đầu vào cáp tích hợp đầu siết cáp nhựa Pg 13.5
  • 2NC, Áp suất định mức 7 bar
  • 2NC, Áp suất định mức 10.5 bar
  • 1 C/O, Áp suất định mức 1 bar
  • 1 C/O, Áp suất định mức 2.5 bar
  • 1 C/O, Áp suất định mức 4 bar
  • 1 C/O, Áp suất định mức 10 bar
  • 1 C/O, Áp suất định mức 20 bar
  • 1 C/O, Áp suất định mức 35 bar
  • 1 C/O, Áp suất định mức 70 bar
  • 1 C/O, Áp suất định mức 160 bar
  • 1 C/O, Áp suất định mức 300 bar
  • 1 C/O, Áp suất định mức 500 bar
  • 1 C/O, Áp suất định mức -1 bar
  • Áp suất định mức 4 bar
  • 1 C/O, Áp suất định mức 0.35 bar
  • 1 C/O, Áp suất định mức 5 bar
  • 2 C/O, Áp suất định mức 2.5 bar
  • 2 C/O, Áp suất định mức 4 bar
  • 2 C/O, Áp suất định mức 10 bar
  • 2 C/O, Áp suất định mức 20 bar
  • 2 C/O, Áp suất định mức 35 bar
  • 2 C/O, Áp suất định mức 160 bar
  • 2 C/O, Áp suất định mức 300 bar
  • 2 C/O, Áp suất định mức 3 bar
  • 2 C/O, Áp suất định mức 0.35 bar
  • 2 C/O tác động nhanh, 2 C/O tác động lệch tầng, 35 bar
  • 2 C/O tác động nhanh, 2 C/O tác động lệch tầng, 160 bar
  • 2 C/O tác động nhanh, 2 C/O tác động lệch tầng, 500 bar
  • 2 C/O tác động nhanh, 2 C/O tác động lệch tầng, 350 bar
  • 2 C/O tác động nhanh, 2 C/O tác động lệch tầng, -1 bar
  • Dùng cho công tắc chân không điện cơ, công tắc áp suất điện cơ
  • Tương thích XMLCS35, XMLBS35
  • Tương thích XMLBS02, XMLCS02
  • 2NC, Áp suất định mức 6 bar
  • 3NC, Áp suất định mức 6 bar
  • 3NC
  • 2NC, Áp suất định mức 12 bar
  • 3NC, Áp suất định mức 12 bar
  • 2NC, Áp suất định mức 25 bar
  • 1 C/O, Áp suất định mức 6 bar
  • 1 C/O, Áp suất định mức 12 bar
  • 1 C/O, Áp suất định mức 25 bar
  • Tương thích XMA, XMX, XMP
  • 350 BAR 0-10V
  • 4-20MA G1 4
  • Lắp theo phương thẳng đứng, tương tích ZMLP
  • Màn hình LED 4 chữ số, 7 đoạn
  • Tương thích XMLR

Cảm biến áp suất

Cảm biến áp suất ứng dụng để đo áp suất trong các đường ống chứa nước, dầu, khí,... sử dụng phổ biến trong công nghiệp. Vậy cấu tạo gồm bộ phận nào? Ứng dụng trong lĩnh vực nào?  

Cảm biến áp suất là gì?  

Cảm biến áp suất là thiết bị điện tử hoạt động chuyển đổi tín hiệu áp suất chuyển sang tín hiệu điện. Cảm biến này thường được sử dụng trong đo áp suất hoặc trong các lĩnh vực, ứng dụng liên quan đến áp suất.

cảm biến áp suất

Cấu tạo của cảm biến áp suất  

Được phân chia thành nhiều loại cảm biến áp suất khác nhau phù hợp với từng mục đích sử dụng, cấu tạo. Tuy nhiên, cấu tạo cơ bản gồm những bộ phận sau:  

- Thân cảm biến  

- Kết nối cơ khí  

- Màng cảm biến  

- Bộ phận làm kín  

- Bộ phận cảm biến  

- Bộ phận xử lý  

- Cáp kết nối  

Nguyên lý hoạt động cảm biến áp suất  

Nguyên lý hoạt động của cảm biến áp suất gần giống với các loại cảm biến khác trên thị trường hiện nay. Đó chính là cần nguồn tác động (nguồn áp suất) tác động lên thiết bị cảm biến, vai trò của cảm biến chính là đưa giá trị về vi xử lý. Sau đó, bộ phận vi xử lý đảm nhận vai trò xử lý tín hiệu rồi truyền về với thiết bị hiển thị hoặc về thiết bị điều khiển, PLC, từ đó tham gia điều khiển động cơ hoạt động. 

nguyên lý hoạt động cảm biến áp suất

Phân loại cảm biến áp suất

- Cảm biến áp suất màng  
- Cảm biến áp suất Bourdon  
- Cảm biến áp suất điện dung  
- Cảm biến áp suất piezo điện

Ứng dụng cảm biến áp suất trong công nghiệp

Cảm biến áp suất ứng dụng đa dạng trong nhiều lĩnh vực khác nhau, ứng dụng trong công nghiệp, điển hình gồm:  

ung-dung-cam-bien-ap-suat.jpg

- Kiểm soát chất lượng sản phẩm  

- Đảm bảo an toàn như phát hiện tình trạng rò rỉ trong hệ thống đường ống  

- Tự động hóa các quy trình, chẳng hạn như tham gia vào kiểm soát lưu lượng chất lỏng trong hệ thống  

Một số ví dụ cụ thể điển hình về ứng dụng của thiết bị cảm biến áp suất trong lĩnh vực công nghiệp tham gia với vai trò kiểm soát áp suất chất lỏng và khí:  

- Ngành sản xuất ô tô: Kiểm soát áp suất lốp, áp suất nhiên liệu và áp suất dầu động cơ  

- Ngành công nghiệp hóa chất: Kiểm soát áp suất chất lỏng và khí nguy hiểm  

- Ngành công nghiệp thực phẩm: Trong quá trình chế biến thực phẩm tham gia kiểm soát áp suất của các chất lỏng và khí  

- Ngành công nghiệp dược phẩm: Kiểm soát áp suất của các chất lỏng và khí trong quá trình sản xuất thuốc.  

- Ngành công nghiệp hàng không vũ trụ: Kiểm soát áp suất của khoang chứa nhiên liệu và khí nén.  

Lưu ý chọn mua cảm biến áp suất  

Để đảm bảo chọn mua cảm biến áp suất phù hợp với nhu cầu sử dụng, hoạt động hiệu quả cao cần lưu ý một số điểm sau:

lưu ý khi mua cảm biến áp suất

- Dãy đo áp suất  

- Kiểu kết nối  

- Nguồn ra của cảm biến  

- Môi trường cần đo  

- Khả năng chịu quá áp  

- Sai số của cảm biến áp suất  

- Nhiệt độ làm việc

Xem thêm

Thu gọn