logo-menu

Hãng sản xuất

Chọn hãng sản xuất
  • Omron
  • Hanyoung
  • Giga Electric
  • Telemecanique

Series

Chọn series
  • HY
  • SSG
  • D2AW
  • D2AW-R
  • D2F
  • D2F-AQ
  • D2FC
  • D2FD
  • D2FS
  • D2FW-G
  • D2GW
  • D2HW
  • D2JW
  • D2MC
  • D2MQ
  • D2MS
  • D2MV
  • D2QW
  • D2RV
  • D2S
  • D2SW
  • D2SW-P
  • D2T
  • D2VW
  • D2X
  • D3V
  • D3M
  • D4A-N
  • D4B-N
  • D4C
  • D4CC
  • D4E
  • D4ER
  • D4MC
  • D5A
  • D5B
  • D5F
  • D2A
  • D4V
  • HL-5000
  • SHL
  • SS
  • SS-P
  • V
  • WL/WLM
  • HY-L
  • HY-LS
  • HY-M900
  • HY-LM900
  • ZCN
  • WL-N/WL
  • Z-15
  • ZCKY
  • ZCKE
  • XCKD
  • L525
  • 9007
  • L100/300
  • XCKJ
  • XCKM
  • XCKML
  • XCKL
  • XEPA
  • XEP3
  • XCRT
  • XCRF
  • XCNT
  • XCMN
  • XCMD
  • XCKV
  • XCKN
  • XCF
  • XC2JC
  • XC1BC
  • XC1AC
  • XCR
  • XCKS
  • XCKP
  • XCKT
  • XCJ
  • XCE
  • XCNTR
  • XCNR
  • ZC2J
  • XCSA
  • XY2CE
  • ZCKD
  • ZCK
  • ZCMD
  • ZCKJ
  • XCSP
  • ZCY
  • XCPR
  • HY-1020
  • GGM
  • GGL
  • GGZ
  • 9006
  • 9007C
  • 9007MS/ML
  • L140
  • XUSL
  • PCM
  • XC0
  • XC
  • XC2J

Type

Chọn Type
  • 1 Lỗ M20
  • 1 Lỗ Pg13.5
  • 1 Lỗ 1/2-14NPT
  • Xoay khóa
  • Fixed
  • Đòn bẩy đặt gần pít tông
  • Đòn bẩy đặt xa pít tông
  • 1/2-14 NPT conduit
  • G 1/2 conduit
  • M20 x 1.5 conduit
  • 1/2-14NPT conduit
  • 1 lỗ G1/2 conduit
  • 1/2-14 NPT conduit + Cao su Fluoro
  • 1 lỗ G1/2 (PF1/2)
  • 3 lỗ PG13.5
  • 3 lỗ 1/2-14NPT
  • Standard
  • Pre-wired
  • Weather-resistant
  • AC
  • AC connector
  • DC connector
  • Bắt vít các đầu nối bằng cáp (bên phải)
  • Các đầu nối bắt vít bằng cáp (bên trái)
  • Thiết bị đầu cuối đúc với cáp (bên phải)
  • Thiết bị đầu cuối đúc với cáp (bên trái) (cáp S-FLEX VCTF 3m)
  • Standard load
  • Micro load
  • Cáp bên phải (thiết bị đầu cuối đúc)
  • Cáp bên trái (thiết bị đầu cuối đúc)
  • Cáp bên dưới (thiết bị đầu cuối đúc)
  • M8
  • M16
  • Slim
  • Limit
  • M10
  • Độ chính xác cao
  • Nhấn
  • Cần gạt
  • Đầu quay
  • Đầu pit-tông
  • Loại đầu con lăn, cần gạt dài có thể điều chỉnh kích thước
  • Loại thanh lò xo
  • Loại đầu con lăn, cần gạt dài có thể điều chỉnh
  • Loại đầu con lăn, cần gạt
  • Loại đòn bẩy con lăn cỡ dài
  • Loại nhấn pit tông đầu cỡ lớn, dài
  • Loại nhấn pit tông, con lăn dọc
  • Loại cần gạt, đầu con lăn
  • Loại con lăn, nhấn pit tông
  • Loại nhấn pit tông, con lăn ngang
  • Loại nhấn pit tông
  • Loại đòn bẩy con lăn cỡ ngắn
  • Loại nhấn pit tông đầu cỡ trung, ngắn
  • Loại thanh dài, có thể điều chỉnh kích thước
  • Loại nhấn pit tông đầu bi, ngắn
  • Loại đầu bi, nhấn pit tông
  • Loại cần gạt chạc hai, đầu con lăn
  • Loại đòn bẩy cỡ siêu dài
  • Loại đầu con lăn, nhấn pit tông
  • Loại đòn bẩy cỡ trung

Loại sản phẩm

Chọn Loại sản phẩm
  • Phụ kiện
  • Công tắc hành trình quang
  • Công tắc hành trình loại nhỏ
  • Tiếp điểm phụ
  • Công tắc điều khiển cần trục
  • Công tắc hành trình
  • Phụ kiện - Công tắc hành trình
  • Đầu công tắc hành trình
  • Công tắc kéo dây dừng khẩn cấp
  • Công tắc an toàn
  • Tiếp điểm phụ công tắc hành trình
  • Thân công tắc hành trình
  • Cần gạt công tắc hành trình
  • Phụ kiện - Đầu nối cáp
  • Phụ kiện - Bộ truyền động
  • Giá đỡ
  • Công tắc hành trình đầu xoay
  • Công tắc tác động nhanh
  • Bộ công tắc hành trình dạng cắm
  • Đầu tác động dạng tháp C
  • Bộ chuyển đổi đầu nối
  • Moay-ơ trục cần gạt
  • Bộ đối trọng và xích hồi vị
  • Cần lắc
  • Công tắc kéo cáp
  • Bộ thay thế ống xếp

Series

Chọn Series
  • V
  • HY
  • ZCKY
  • ZCKE
  • XCKD
  • L625
  • 9007
  • L100/300
  • XCKJ
  • XCKM
  • XCKML
  • XCKL
  • XEPA
  • XEP3
  • XCRT
  • XCRF
  • XCNT
  • XCMN
  • XCMD
  • XCKV
  • XCKN
  • XCF
  • XC2JC
  • XC1BC
  • XC1AC
  • XCR
  • XCKS
  • XCKP
  • XCKT
  • XCJ
  • XCE
  • XCNTR
  • XCNR
  • ZC2J
  • XY2CH
  • XCSA
  • XCSE
  • XE2S
  • XY2CE
  • ZCE
  • ZCKD
  • ZCK
  • ZCKJ
  • ZCKM
  • ZCMD
  • ZCP
  • XY2CZ
  • XCSDMC
  • XCSP
  • XCSZ
  • XY2C
  • ZCY
  • ZCDE
  • XCSTR
  • XCSM
  • XCS
  • XCPR
  • HY-1020
  • GGM
  • GGL
  • GGZ
  • Z-15
  • 9006
  • 9007C
  • 9007MS/ML
  • L140
  • XUSL
  • L525
  • PCM
  • XC0
  • XC
  • XC2J

Lực tác động (Lực tác động tối đa)

Chọn Lực tác động (Lực tác động tối đa)
  • 1.96N
  • 1.57N
  • 2.45 … 3.43N
  • 0.69N
  • 9N
  • 1.5N
  • 7.5N
  • 4N
  • 2.4N
  • 1.9N
  • 1.3N
  • 2.3N
  • 1.6N

Tiếp điểm điều khiển

Chọn Tiếp điểm điều khiển
  • 1NO/1NC
  • 2NC
  • 2NO/2NC
  • 1NO+1NC
  • 1C
  • 1NO+1NC/1NO+1NC
  • 2NC/2NO
  • 2(NC-NO)
  • NC-NO
  • 1NC/1NO
  • 1NC+1NO
  • 2x(1NC+1NO)
  • 2NC+1NO
  • 2NO
  • 2x(2NC)
  • 2NC+2NO
  • 1NC+1NC+1NC
  • 1NC+2NO
  • 1NO + 1NC
  • 1C (1a+1b)
  • NO/NC - SPDT
  • 1NC + 1NO
  • 2NC + 1NO
  • NC-NO, SPDT-DB
  • 2(NC-NO), DPDT-DB
  • NO, SPST-NO-DB
  • 2 NO/2 NC
  • 1 NO/1 NC
  • 2 NO, DPST-NO-DB
  • 2 NO, 2 NC
  • 1NC + 1NO, 1NC + 1NO
  • 1NC + 2NO, 2NC + 1NO
  • 2NO + 2NC
  • 1NO
  • 2NO + 1NC
  • 3NO
  • 2NC + 1NO, 1NC + 2NO
  • 2NO, 2NC
  • 1 C/O
  • 2 C/O
  • 2NC + 2NO
  • NO + NC
  • 1NC
  • 2 x (1NC + 1NO)
  • 2 x (2NC)
  • NC NO
  • 2 NO

Kiểu tác động

Chọn Kiểu tác động
  • Đòn bẩy con lăn
  • Cần gạt con lăn
  • Cần gạt điều chỉnh
  • Pít tông
  • Pít tông con lăn
  • Cần gạt lò xo
  • Pít tông đỉnh đầu
  • Thanh đòn bẩy thẳng loại dài
  • Thanh đòn bẩy
  • Thanh Con lăn đòn bẩy mô phỏng
  • Thanh đòn bẩy loại dài
  • Pít tông đòn bẩy
  • Con lăn đòn bẩy
  • Con lăn đòn bẩy mô phỏng L3
  • Con lăn đòn bẩy mô phỏng L30
  • Pít tông đòn bẩy thẳng
  • Thanh đòn bẩy cong
  • Pít tông đòn bẩy loại dài
  • Con lăn đòn bẩy mô phỏng
  • Thanh đòn bẩy thẳng
  • Đòn bẩy
  • Pít tông đòn bẩy loại ngắn
  • Con lăn pít tông đòn bẩy mô phỏng
  • Theo chiều kim đồng hồ
  • Ngược chiều kim đồng hồ
  • Con lăn đòn bẩy loại ngắn
  • Đòn bẩy con lăn duy trì
  • Đòn bẩy con lăn hoạt động tuần tự
  • Đòn bẩy con lăn hoạt động trung tính
  • Pít tông bên, tiêu chuẩn
  • Pít tông bên, con lăn dọc
  • Pít tông bên, con lăn ngang
  • Pít tông bên có thể điều chỉnh
  • Pít tông đỉnh đầu loại tiêu chuẩn
  • Pít tông đỉnh đầu, con lăn
  • Pít tông đỉnh đầu, điều chỉnh
  • Thanh linh hoạt, dây lò xo
  • Thanh linh hoạt, cần gạt lò xo
  • Khóa đòn bẩy
  • Đòn bẩy vòng nylon
  • Thanh rung đòn bầy, Thanh thép không gỉ
  • Hoạt động tuần tự
  • Trung tâm con lăn đòn bẩy
  • Đòn bẩy thanh rung bằng thép không gỉ
  • Pít tông con lăn đỉnh đầu
  • Dây lò xo
  • Đòn bẩy tiêu chuẩn
  • Đòn bẩy con lăn bằng thép không gỉ
  • Thanh xoay bên tiêu chuẩn
  • Pít tông đỉnh đầu trơn
  • Con lăn pít tông
  • Pít tông đỉnh đầu kín
  • Pít tông con lăn kín
  • Con lăn pít tông kín
  • Pít tông kín
  • Đòn bẩy con lăn biến
  • Đòn bẩy thanh biến
  • Con lăn hành động một chiều
  • Pít tông con lăn dài
  • Pít tông gắn bảng
  • Pít tông con lăn gắn bảng
  • Con lăn pít tông gắn bảng
  • Đòn bẩy con lăn bản lề hành động một chiều
  • Pít tông nghiêng
  • Hình bán cầu
  • Hình nón
  • Thanh rung (Lò xo ngắn)
  • Thanh rung (Lò xo dài)
  • 4 hướng quang học
  • Đòn bẩy con lăn cần gạt điều chỉnh
  • Điều khiển từ xa
  • Đòn bẩy con lăn bản lề hành động loại ngắn một chiều
  • Pít tông một bên
  • Cần con lăn (Điều chỉnh được)
  • Cần trục lăn R38 mm
  • Cần trục lăn R50 mm
  • Cần trục lăn R63 mm
  • Thanh linh hoạt (Dây thép phi 1)
  • Pít tông nằm ngang
  • Cần con lăn
  • Cần thanh (Điều chỉnh được)
  • Pít tông đầu bi
  • Cần con lăn ngã ba
  • Đòn bẩy loại ngắn
  • Đòn bảy loại dài
  • Thanh linh hoạt (Thanh nhựa phi 8)
  • Đòn bẩy khóa D
  • Đòn bẩy khóa C
  • Đòn bẩy khóa B
  • Đòn bẩy khóa A
  • Pin plunger
  • Đầu nút nhấn
  • Siết chặt vít M4-5.5
  • Chốt dài lên/xuống
  • Cần gạt con lăn nhựa nhiệt dẻo chiều dài thay đổi
  • Pittong con lăn hồi lò xo kim loại
  • Ptittong con lăn thép
  • Con lăn lò xo trở lại bằng kim loại với ống lót silicon
  • Pittong đầu kim loại với ống cao su nitrile
  • Pittong kim loại lò xo trở lại
  • Pít-tông con lăn kim loại trở về bằng lò xo
  • Lò xo hồi về không có cần gạt vận hành
  • Xoay theo chiều và ngược chiều kim đồng hồ
  • Lò xo hồi về
  • Lò xo hồi về không có cần gạt
  • Lò xo hồi về không có cần gạt kẽm đúc
  • Lò xo hồi con lăn pít tông ống lót thép gắn
  • Con lăn cần gạt kim loại
  • Lò xo hồi về pít tông cạnh
  • Thanh rung hồi lò xo thép
  • Cần lắc hồi về
  • Lò xo hồi về pít tông con lăn song song
  • Cần gạt lò xo dài 200 mm
  • Con lăn lò xo hồi về
  • Cần gạt thanh tròn lò xo dài 200mm
  • Đòn bẩy con lăn dài 200mm
  • Pít tông con lăn thép
  • Pít tông đầu kim loại
  • Pít tông đầu nối
  • Cần gạt lò xo phản hồi
  • Thanh lò xo hồi về
  • Đòn bẩy phẳng
  • Cần gạt thanh chữ T
  • Con lăn lò xo hồi về R50 mm
  • Cần gạt con lăn lò xo phản hồi
  • Pít tông con lăn lò xo phản hồi
  • Lò xo trở về râu mèo
  • Lò xo hồi về với ống cao su đàn hồi
  • Thanh đòn bẩy kim loại vuông 200mm
  • Con lăn lò xo hồi về cần gạt
  • Đòn bẩy con lăn hồi về
  • Thanh đòn bẩy kim loại vuông 125mm
  • Lò xo hồi về không có cần điều khiển
  • Pít tông hồi về
  • Tay đòn chạc cố định với con lăn
  • Thanh đòn lò xo hồi về
  • Thanh đòn bẩy lò xo hồi về
  • Kim loại pít tông cạnh
  • Con lăn pít tông thép
  • Đầu pít tông kim loại
  • Đòn bẩy con lăn lò xo hồi về
  • Pít tông kim loại lò xo trở lại ổ bi
  • Con lăn hồi lò xo có cần gạt
  • Thanh đòn bẩy kim loại
  • Lò xo hồi con lăn pít tông
  • Thanh đòn bẩy kim loại tròn
  • Con lăn lò xo đàn hồi
  • Thanh đòn bẩy kim loại tròn 200mm
  • Lò xo hồi kim loại
  • Con lăn lò xo hồi lưu kim loại
  • Thanh đòn bẩy lò xo hồi lưu kim loại
  • Đòn bẩy con lăn hồi lò xo kim loại
  • Pít tông cần gạt con lăn nhiệt
  • Pít tông đòn bẩy lò xo hồi phục bằng thép
  • Lò xo hồi phục pít tông thép
  • Lò xo hồi con lăn pít tông thép
  • Râu mèo bằng nhựa và kim loại
  • Đòn bẩy con lăn hồi lò xo
  • Thép râu mèo
  • Lò xo con lăn đòn bẩy pít tông nhiệt dẻo
  • Lò xo hồi con lăn nhựa
  • Thanh lò xo hồi phục
  • Pít tông con lăn hồi về
  • Lò xo hồi lưu con lăn kim loại
  • Cần gạt con lăn bằng nhựa nhiệt dẻo
  • Giữ nguyên vị trí không có cần gạt
  • Lò xo trụ con lăn hồi lưu kim loại
  • Cần gạt con lăn lò xo trở về kim loại
  • Pít tông cạnh kim loại với con lăn dọc
  • Con lăn nhiệt dẻo pít tông đòn bẩy
  • Cần gạt thanh chéo giữ nguyên vị trí 6 mm
  • Con lăn nhựa nhiệt dẻo chiều dài thay đổi
  • Pít tông cần gạt con lăn
  • Cần gạt con lăn lò xo trở về
  • Lò xo pittông cuối cùng trả về kim loại
  • Pít tông lăn
  • Cần gạt con lăn lò xo hồi về
  • Lò xo trở về cần gạt
  • Con lăn cần gạt
  • Thanh lò xo
  • Cần gạt
  • Nhấn pit tông
  • Thanh dài
  • Hinge lever
  • Lò xo hồi về, không kèm cần gạt
  • Pít tông cần gạt con lăn lò xo hồi về
  • Pít-tông cần gạt con lăn, giá đỡ phải
  • Pít-tông cần gạt con lăn, giá đỡ trái
  • Cần gạt lò xo hồi về
  • Pít-tông lò xo hồi về
  • Cần gạt mắt cáp, lò xo hồi về
  • Pít-tông cần gạt con lăn, lò xo hồi về
  • Giữ nguyên vị trí, không kèm cần gạt
  • Pít-tông con lăn lò xo hồi về
  • Cần gạt dạng dây lò xo hồi về
  • Thuận chiều kim đồng hồ
  • Thuận và ngược chiều kim đồng hồ
  • Pít tông một bên lò xo hồi về
  • Pít-tông bên giữ nguyên vị trí
  • Pít-tông bên, lò xo hồi về
  • Pít-tông con lăn bên, lò xo hồi về
  • Cần gạt, lò xo hồi về
  • Cần gạt, lò xo hồi về, 360°
  • Tay gạt
  • Đầu đẩy lò xo hồi về
  • Chiều kim đồng hồ
  • Giữ nguyên vị trí
  • CW, CCW
  • Đầu đẩy con lăn thép, lò xo hồi về
  • Lò xo hồi về 360°
  • Lò xo hồi về, không cần gạt
  • CCW
  • Đầu đẩy bên, lò xo hồi về
  • Cần gạt chạc 120°, giữ nguyên vị trí
  • Cần lò xo đàn hồi, lò xo hồi về
  • Cần gạt con lăn, lò xo hồi về
  • Cần gạt chạc 90°, giữ nguyên vị trí
  • Cần gạt con lăn 360°, lò xo hồi về
  • CW/CCW
  • Cần gạt chạc 90°, giữ vị trí
  • Cần gạt nhôm giữ vị trí
  • Pít-tông con lăn hồi lò xo
  • Cần râu mèo lò xo hồi về
  • Giữ vị trí
  • Cần gạt con lăn hồi lò xo
  • Pít-tông con lăn
  • Cần gạt con lăn hồi về
  • Cần gạt râu mèo hồi về bằng lò xo
  • Cần gạt thanh tròn hồi lò xo
  • Pít-tông bên hồi lò xo
  • Cần gạt con lăn một chiều
  • Pít-tông hồi lò xo
  • Cần gạt thanh chéo hồi vị
  • Pít-tông cần gạt con lăn hồi lò xo
  • Cần gạt thanh vuông hồi lò xo
  • Cần gạt con lăn đảo chiều

Đèn báo

Chọn Đèn báo
  • Không
  • 1 LED

Kết nối dây

Chọn Kết nối dây
  • Bắt vít
  • Cáp 1m
  • Cáp 3m
  • Cáp 5m
  • Chân PCB thẳng
  • Chân hàn
  • Đầu ra dây dẫn bên dưới
  • Đầu ra dây dẫn bên phải
  • Đầu ra dây dẫn bên trái
  • Chân Press-fit (Góc bên phải)
  • Chân Press-fit (Góc bên trái)
  • Chân PCB tự móc
  • Chân PCB chữ L phải
  • Chân PCB chữ L Trái
  • Chân hàn loại ngắn
  • Chân PCB (tiêu chuẩn)
  • Bảng PCB
  • Chân PCB
  • Dây dẫn trực tiếp
  • Chân Press-fit
  • Dây dẫn
  • Đầu ra dây dẫn
  • Chân kết nối nhanh
  • Đầu ra dây dẫn (300mm)
  • Đầu ra dây dẫn (1000mm)
  • Chân PCB (Even pitch)
  • Chân hàn góc phải
  • Chân hàn (chiều dài đầu ra dây dẫn 300mm)
  • Chân hàn (chiều dài đầu ra dây dẫn 1000mm)
  • Kết nối dây dẫn qua lỗ
  • Chân kết nối nhanh (#187)
  • Chân kết nối nhanh (#250)
  • Chân RAST5 (#250)
  • 1/2-14 NPT conduit
  • G 1/2 conduit
  • M20 x 1.5 conduit
  • 1/2-14NPT conduit
  • 1 lỗ G1/2 conduit
  • 1/2-14 NPT conduit + Cao su Fluoro
  • G 1/2 conduit + Fluoro-rubber
  • M20 x 1.5 conduit + Fluoro-rubber
  • 1 lỗ G1/2 (PF1/2)
  • 3 lỗ PG13.5
  • 3 lỗ G1/2 (PF1/2)
  • 3 lỗ 1/2-14NPT
  • 3 lỗ M20
  • Cáp chịu dầu VCTF 3m
  • Cáp chịu dầu VCTF 5m
  • Cáp VCTF 3m
  • Cáp VCTF 5m
  • Cáp SJT(O) 3m
  • Cáp SJT(O) 5m
  • Cáp chịu dầu VCTF 0.3m
  • Cáp chịu dầu VCTF 0.5m
  • Cáp chịu dầu VCTF 1m
  • Cáp thẳng
  • Đầu nối AC
  • Đầu nối DC
  • Bắt vít các đầu nối bằng cáp (bên phải)
  • Các đầu nối bắt vít bằng cáp (bên trái)
  • Thiết bị đầu cuối đúc với cáp (bên phải)
  • Thiết bị đầu cuối đúc với cáp (bên trái) (Cáp S-FLEX VCTF 3m)
  • Cáp chịu dầu 2m (bên phải)
  • Cáp chịu dầu 30cm (bên phải), đầu nối M12 Smartclick
  • Cáp chịu dầu 2m (bên trái)
  • Cáp chịu dầu 30cm (bên trái), đầu nối M12 Smartclick
  • Cáp bên phải (thiết bị đầu cuối đúc)
  • Cáp bên trái (thiết bị đầu cuối đúc)
  • Cáp bên dưới (thiết bị đầu cuối đúc)
  • Tấm gắn
  • Chân M5
  • Cáp VCTF
  • Cáp VCTF 3m, bên phải
  • Cáp VCTF 3m, bên trái
  • Cáp VCTF 3m, bên dưới
  • Cáp VCTF, bên dưới
  • Cáp VCTF, bên trái
  • Cáp VCTF, bên phải
  • 1-2 cáp, đầu nối vít, AWG 22-12
  • 1-2 cáp, 6 đầu nối vít Binder Head, AWG 22-14
  • Lỗ Ø3/4" gắn cáp
  • 3 cáp SOOW-A màu vàng
  • 1 dây cam, 2 dây đỏ, 3 dây trắng, 4 dây đen, 1 dây nối đất xanh lá
  • Ống ren NPT, cáp ngoài Ø12.7 mm
  • Cáp đấu nối sẵn
  • Đầu nối đực 7/8"-16 UN-2A Mini Connector
  • 12.7mm NPT
  • Ống ren NPT Ø12.7mm
  • Đầu vào ống luồn cáp NPT 12.7mm
  • Đầu nối vít AWG 22...12
  • NPT 12.7mm
  • Cáp SJTO đen, AWG 18-5, 3.66m
  • Cáp SJTO vàng, AWG 18, 10.06m
  • Cáp SJTO vàng, AWG 18, 0.91m
  • Cáp SJTO vàng, AWG 18, 2.74m
  • Cáp SJTO vàng, AWG 18, 3.66m
  • Cáp SJTO vàng, AWG 18, 5.49m
  • Cáp SJTO vàng, AWG 18, 1.83m
  • M12 Micro DC, 4 chân
  • Cáp SJTO xám, AWG 18, 3.66m
  • Cáp SJTO vàng, AWG 18, 0.9m
  • STJO AWG 18
  • Cáp SJTO xám, AWG 18, 0.91m
  • Đầu nối vít kẹp, AWG 22–12
  • AWG 22...12
  • AWG 12 (1 dây), AWG 14 (2 dây)
  • Cáp A05 VVF, 3×0.75 mm²
  • Đầu nối vít, 1 × 0.5...2 × 1.5 mm²
  • Đầu nối vít, 1 x 1.5mm²
  • Đầu nối vít, 1 × 0.34...2 × 1.5 mm²
  • M12, 5 chân
  • Đầu nối vít, 1 x 0.5...2 x 2.5 mm²
  • Đầu nối vít, 1 x 0.34...2 x 0.75 mm²
  • Đầu nối vít, 1 x 0.34...2 x 1.5 mm²
  • Đầu nối đực 7/8", 5 chân
  • Đầu nối vít, 1 x 0.75...2 x 1.5 mm²
  • Đầu nối vít, 1 x 0.5...2 x 1.5 mm²
  • M12, 4 chân

Phụ kiện (mua riêng)

Chọn Phụ kiện (mua riêng)

Kích thước WxHxDmm

Chọn Kích thước WxHxDmm
  • 13.3x5.3x10.4
  • 13.3x5.3x12.1
  • 13.3x5.3x11.4
  • 13.3x5.3x14.8
  • 13.3x5.3x19.4
  • 13.3x5.3x6.4
  • 13.3x5.3x8.1
  • 13.3x5.3x7.4
  • 13.3x5.3x10.8
  • 13.3x5.3x15.4
  • 18.5x5.3x6.4
  • 18.5x5.3x8.1
  • 18.5x5.3x7.4
  • 18.5x5.3x10.8
  • 18.5x5.3x15.4
  • 12.8x5.8x5.5
  • 12.8x5.8x6.8
  • 12.8x5.8x8.5
  • 12.8x5.8x9.5
  • 12.8x5.8x6.9
  • 12.8x6x7
  • 12.8x6x8.3
  • 12.8x6x11.3
  • 12.8x5.8x7
  • 12.8x5.8x8.3
  • 23.5x12x6.5
  • 23.5x12x8.5
  • 8.3x5.3x8
  • 8.3x5.3x9.05
  • 8.3x5.3x6.5x8.8
  • 13.9x9x7
  • 13.9x9x8.05
  • 13.9x9x7.8
  • 13.3x5.3x11.5
  • 13.3x5.3x13.3
  • 13.3x5.3x15.2
  • 13.3x5.3
  • 13.3x10.3x6.4
  • 13.3x10.3x7.5
  • 13.3x10.3x9.3
  • 13.3x10.3x11.2
  • 13.3x10.3x14
  • 13.3x10.3x8.1
  • 13.3x10.3x7.4
  • 13.3x10.3x10.8
  • 13.3x10.3x15.4
  • 12.7x5.3x8.1
  • 12.7x5.3x8.4
  • 12.7x5.3x14.6
  • 12.7x5.3x10.3
  • 31x17.5x14.1
  • 8.2x2.7x5.7
  • 8.2x2.7x6.7
  • 8.2x2.7x7.1
  • 31.8x10.3x14.7
  • 31.8x10.3x15.2
  • 31.8x10.3x18.7
  • 31.8x10.3x20.7
  • 31.8x10.3x15.9
  • 13.3x8.2x8.4
  • 13.3x8.2x8.7
  • 13.3x8.2x12
  • 13.3x8.2x12.5
  • 13.3x8.2x9.3
  • 13.3x8.2x9.8
  • 13.3x8.2x9.6
  • 13.3x8.2x9.1
  • 37.8x10.3x14.4
  • 37.8x10.3x15
  • 37.8x10.3x18.1
  • 37.8x10.3x20.4
  • 37.8x10.3x19.9
  • 37.8x10.3x15.9
  • 19.8x6.4x8.4
  • 19.8x6.4x9.4
  • 19.8x6.4x11.4
  • 19.8x6.4x15.1
  • 19.8x6.4x8.8
  • 19.8x6.4x14.5
  • 19.8x6.4x10.7
  • 33.4x11.5x24.65
  • 33.4x11.5x26.75
  • 33x10.3x14.7
  • 33x10.3x15.2
  • 33x10.3x20.7
  • 33x10.3x18.7
  • 28.1x17x11.5
  • 37.8x10.3x14.7
  • 37.8x10.3x15.2
  • 37.8x10.3x18.7
  • 37.8x10.3x20.7
  • 31.6x8.4x7
  • 31.6x10x7
  • 31.6x9.2x7
  • 31.6x15.7x7
  • 31.6x14.9x7
  • 31.6x12.2x7
  • 31.6x11.3x7
  • 42x104.5x44
  • 42x108.6x44
  • 42x101.6x44
  • 42x121.5x44
  • 42x131.5x44
  • 42x126x44
  • 42x400.5x44
  • 42x241x44
  • 42x220.5x44
  • 42x70.5x44
  • 18x38.1x9
  • 18x33.7x9
  • 21.2x113x2.5
  • 21.2x160x20
  • 26x38.1x9
  • 17x38.1x9
  • 150x60x23.8
  • 42x75.5x44
  • 40x131.3x43
  • 63x129.7x38.8
  • 40x103x43
  • 40x97x43
  • 63x101.4x38.8
  • 40x116x43
  • 63x114.4x38.8
  • 40x236x43
  • 63x224.4x38.8
  • 40x203.5x43
  • 63x201.9x38.8
  • 15x31.5x11.5
  • 20x97x26
  • 17x160x21.6
  • 18x33.7x12
  • 63x97.9x38.8
  • 40x99.5x43
  • 10x99.5x43
  • 40x54.2x16
  • 40x67x16
  • 40x102.7x50
  • 40x57.7x16
  • 40x67.1x16
  • 40x135x16
  • 40x102.7x16
  • 40x65x57.7
  • 40x65x55
  • 71x34x16
  • 90.3x40x16
  • 59.8x60x18
  • 59.8x57x18
  • 53.8x60x18
  • 53.8x57x18
  • 69.7x60x18
  • 69.7x57x18
  • 58.4x60x18
  • 58.4x57x18
  • 51.5x60x18
  • 51.5x57x18
  • 62.7x60x18
  • 62.7x57x18
  • 59.8x357x18
  • 53.8x357x18
  • 69.7x357x18
  • 51.5x357x18
  • 79.4x57x18
  • 79.4x357x18
  • 68.8x70x21.7
  • 80.4x70x21.7
  • 48.5x70x21.7
  • 62x70x21.7
  • 72x70x21.7
  • 18x8
  • 15.5x13
  • 45x24
  • 21.5x13
  • 20x8
  • 45x16x30
  • 24.5x8x9.2
  • 27x8x9.2
  • 64.1x8x9.2
  • 28x13x15
  • 32.5x13x15
  • 92.8x13x15
  • 33x13x18
  • 39.3x13x18
  • 111.1x13x18
  • 45x34x30
  • 8x5.6x6
  • 27.8x125.3x37.5
  • 27.8x96.6x44.7
  • 110x33x33
  • 153x33x32
  • 215x33x32m
  • 84x33x32
  • 94x33x32
  • 164x33x32
  • 73.5x50.9x17.5
  • 73.5x59.9x17.5
  • 73.5x38.4x17.5
  • 73.5x49.9x17.5
  • 73.5x50.4x17.5
  • 73.5x61.4x17.5
  • 19.8x14.8x6.4
  • 19.8x15.2x6.4
  • 19.8x17.1x6.4
  • 19.8x20.9x6.4
  • 19.8x15.7x6.4
  • 19.8x16.1x6.4
  • 19.8x18x6.4
  • 19.8x14.5x6.4
  • 19.8x15.8x6.4
  • 19.8x14.9x6.4
  • 19.8x16.2x6.4
  • 19.8x16.8x6.4
  • 19.8x18.1x6.4
  • 19.8x20.6x6.4
  • 19.8x21.9x6.4
  • 39.8x14.7x10.3
  • 39.8x15.2x10.3
  • 39.8x18.7x10.3
  • 39.8x20.7x10.3
  • 37.8x14.7x10.3
  • 37.8x15.2x10.3
  • 37.8x18.7x10.3
  • 37.8x20.7x10.3
  • 105x42x44
  • 109x42x44
  • 102x42x44
  • 98x42x44
  • 400.5x42x44
  • 220.5x42x44
  • 240.5x42x44
  • 62.2x34x16
  • 75x34x16
  • 111x34x16
  • 80x34x16
  • 150x34x16
  • 125x28x25.4
  • 188x28x25.4
  • 148x28x25.4
  • 113x28x25.4
  • 177x28x25.4
  • 176x28x25.4
  • 176x40x42
  • 178x40x42
  • 125x40x60
  • 137x40x42
  • 150x40x60
  • 125x40x42
  • 218x40x42
  • 220x40x42
  • 98x40x42
  • 108x40x42
  • 105x40x42
  • 204x40x42
  • 257x40x42
  • 96x40x42
  • 137x40x60
  • 507x40x42
  • 96.2x40x42
  • 54.2x34x15
  • 67x34x16
  • 102.7x34x16
  • 74x34x16
  • 83x34x16
  • 153x34x16
  • 148x34x16
  • W28
  • W31
  • W40
  • W21.5
  • 271x40x42
  • 167x40x42
  • 162x40x42
  • 458x40x42
  • 150x40x42
  • 49.2x24.2x17.45
  • 127x254x203.2
  • 31x65x30
  • 57.15x125.73x51.56
  • 57.15x118.36x61.98
  • 57.15x118.36x86.61
  • 57.15x125.73x86.61
  • 76.2x93.47x36.58
  • 68.33x93.47x36.58
  • 57.91x88.14x35.05
  • 21.08x63.50x68.33
  • 24.13x63.5x64.52
  • 21.08x63.5x68.33
  • 24.13x63.5x61.98
  • 39.37x102.11x54.86
  • 39.37x102.11x45.47
  • 39.37x102.11x68.83
  • 39.37x210.31x45.47
  • 39.37x102.11x66.8
  • 39.37x126.49x45.47
  • 69x179x52.83
  • 44.45x39.62x15.75
  • 40x77x44
  • 43x84x36
  • 40x89x44
  • 44x89x44
  • 40x94x44
  • 52x72x30
  • 64x64x30
  • 64x108x30
  • 81x77x35.6
  • 77x81x36
  • 7x10x20
  • 10x16x28
  • 85x95x75
  • 58.8x125.1x47.8
  • 58.8x109.6x42.2
  • 58.8x120.1
  • 58.8x86.17x30.5
  • 58.8x67.5
  • 58.8x176x30.5
  • 58.8x189x30.5
  • 58.8x77.6x30.5
  • 30x60x16
  • 30x70.4x16
  • 30x88x16
  • 30x76x16
  • 30x232x16
  • 30x143x16
  • 30x79x16
  • 30x94x16
  • 30x168x16
  • 30x182x16
  • 30x50x16
  • 200x200x66
  • 200x200x57
  • 30x133...173x48
  • 30x108...157x42
  • 30x126x47
  • 42.5x96x30
  • 30x94x30
  • 30x108x44.5
  • 30x75x30
  • 30x183x30
  • 30x197x30
  • 30x85x30
  • 30x173x48
  • 42.5x95.5x30
  • 30x185x30
  • 30x196.5x30
  • 30x90…190x42
  • 200x118x59
  • 40x69x41
  • 40x112x41
  • 40x133x41
  • 40x121x41
  • 40x222x65
  • 40x141x65
  • 40x143…183x65
  • 77x157x44
  • 77x139x44
  • 77x130x44
  • 77x113x44
  • 40x98…280x55
  • 50x144x67
  • 40x117x37
  • 40x117…172x57
  • 40x130x60
  • 40x104x37
  • 58x51x30
  • 21x42x54
  • 28x64x25
  • 58.8x101.81x38.28
  • 58.8x38.28
  • 40x81x41
  • 44x114x40
  • 44x146x98
  • 40x81.5x44
  • 40x102x60
  • 43x109x60
  • 51x16x7
  • 30x107x30
  • 63x64x30
  • 52x117x60
  • 16x70x30
  • 40
  • 28x125x48
  • 65x212.1mm
  • 49.2x24.2x17.45x17.45
  • Ø12 mm
  • Ø18 mm
  • Ø30 mm
  • Con lăn Ø16x35 mm
  • Con lăn Ø16x16 mm
  • 24.13x63.5x61.98 mm
  • 21.08x98.55x48.51 mm
  • 63.5x101.6x56.64 mm
  • 21.08x63.5x26.16 mm
  • 60.45x88.14x35.05 mm
  • 21.08x63.5x27.94 mm
  • 21.08x63.5x55.88 mm
  • 21.08x63.5x40.64 mm
  • 21.08x63.5x68.33 mm
  • 68.33x93.47x36.58 mm
  • 76.2x93.47x36.58 mm
  • 64.26x93.47x36.58 mm
  • 56.39x93.47x36.58 mm
  • Con lăn Ø19.05x6.35 mm
  • Con lăn Ø19.05x12.7 mm
  • Con lăn Ø25.4x12.7 mm
  • Con lăn Ø35.05x12.7 mm
  • Con lăn Ø25.4x6.35 mm
  • Con lăn Ø35.05x6.35 mm
  • 63.5mm
  • Con lăn Ø16.002x6.35 mm
  • Con lăn Ø19.05x16 mm
  • Con lăn Ø25.4x16 mm
  • Con lăn Ø16x6.35 mm
  • Con lăn Ø31.75x6.35 mm
  • Con lăn Ø17.53x6.35 mm
  • 39.37x79.76x63.5 mm
  • 39.37x96.01x45.47 mm
  • 39.37x91.95x45.47 mm
  • 39.37x105.41x45.47 mm
  • 39.37x79.76x79.25 mm
  • 39.3x187.96x45.47 mm
  • 39.37x386.08x45.47 mm
  • 39.37x184.4x45.47 mm
  • 39.37x208.03x45.47 mm
  • 39.37x115.82x63.5 mm
  • 39.37x102.11x63.5 mm
  • 39.37x126.49x45.47 mm
  • 39.37x114.3x45.47 mm
  • 39.37x132.59x45.47 mm
  • 39.37x102.11x79.25 mm
  • 39.37x210.31x45.47 mm
  • 39.37x206.76x45.47 mm
  • 39.37x408.43x45.47 mm
  • 39.37x138.18x45.47 mm
  • 39.37x102.11x66.8 mm
  • 39.37x102.11x54.86 mm
  • 39.37x102.11x68.83 mm
  • 39.37x230.38x45.47 mm
  • Con lăn 50.8 mm
  • 50.8x16.002x6.35 mm
  • 50.8x19.05x6.35 mm
  • 50.8x19.05x16 mm
  • 50.8x25.4x16 mm
  • 50.8x16x16 mm
  • 50.8x16x6.35 mm
  • 1.25x0.25x2.2 in
  • 0.75x0.25x2.2 in
  • 50.8x25.4x6.35 mm
  • 0.59x1 inch
  • 50.8x17.53x6.35 mm
  • 24.13x63.5x64.52 mm
  • 21.08x63.5x28.96 mm
  • 39.37x57.4x45.47 mm
  • 39.37x79.76x45.47 mm
  • 69.09x154.9x70.87 mm
  • 69.09x167.13x52.83 mm
  • 69.09x180.59x52.83 mm
  • 69.09x154.9x74.93 mm
  • 69.09x154.9x62.99 mm
  • 69.09x154.9x76.96 mm
  • 69.09x262.89x52.83 mm
  • 69.09x259.59x52.83 mm
  • 69.09x289.56x52.83 mm
  • 69.09x179.07x52.83 mm
  • 69.09x461.26x52.83 mm
  • 69.09x183.13x52.83 mm
  • 39.37x57.4x22.9 mm
  • Ø19.05x6.35x50.8 mm
  • 0.75x0.25 inch
  • Ø25.4x6.35x38.1 mm
  • 63.5 mm
  • Ø16.002x6.35x63.5 mm
  • Ø19.05x6.35x63.5 mm
  • Ø19.05x16x63.5 mm
  • Ø25.4x16x63.5 mm
  • Ø16x16x63.5 mm
  • Ø16x6.35x63.5 mm
  • Ø31.75x6.35x63.5 mm
  • Ø25.4x6.35x63.5 mm
  • Ø17.53x6.35x63.5 mm
  • 76.2 mm
  • Ø16.002x6.35x76.2 mm
  • Ø19.05x6.35x76.2 mm
  • Ø19.05x16x76.2 mm
  • Ø25.4x16x76.2 mm
  • Ø16x16x76.2 mm
  • Ø16x6.35x76.2 mm
  • Ø31.75x6.35x76.2 mm
  • Ø25.4x6.35x76.2 mm
  • Ø17.53x6.35x76.2 mm
  • Ø19.05x6.35x47.75 mm
  • Ø25.4x6.35x47.75 mm
  • Ø35.05x6.35x47.75 mm
  • 254mm
  • 622.3 mm
  • 127 mm
  • 304.8 mm
  • 457.2 mm
  • 139.95 mm
  • 57.15x118.36x86.61 mm
  • 88.9 mm
  • 22.35…101.60 mm
  • 22.35…101.6 mm
  • Ø25.4x16x22.35…101.60 mm
  • Ø16.002x6.35x50.8 mm
  • Ø16x16x50.8 mm
  • Ø19.05x25.4x50.8 mm
  • Ø17.53x6.35x50.8 mm
  • Ø19.05x6.35x38.1 mm
  • Ø19.05x16x38.1 mm
  • Ø16x6.35x38.1 mm
  • Ø19.05x25.4x38.1 mm
  • Ø17.53x6.35x38.1 mm
  • Ø16.002x6.35x38.1 mm
  • Ø25.4x16x38.1 mm
  • Ø16x16x38.1 mm
  • 38.1mm x 75x1inch
  • 38.1 mm, Ø3/8"
  • Ø31.75x6.35x38.1 mm
  • 44.45x39.62x15.75 mm
  • 63.25x39.62x15.75 mm
  • Con lăn Ø19.05×6.35 mm
  • Con lăn Ø25.4×6.35 mm
  • Con lăn Ø35.05×6.35 mm
  • Con lăn Ø38.1×95.25 mm
  • Con lăn Ø22.35×95.25 mm
  • Con lăn Ø16×6.35 mm
  • 57.15x118.36x61.98 mm
  • 57.15x125.73x86.61 mm
  • 57.15x125.73x51.56 mm
  • Dài 38.1mm, chốt 1/4", đường kính trong 3/4"
  • 32x12.3x71 mm
  • 40x133x41 mm
  • 40x141x65 mm
  • 40x222x65 mm
  • 40x143…183x65 mm
  • 28x112x25 mm
  • 28x170x25 mm
  • 28x100x25 mm
  • 28x124x41 mm
  • 28x125x48 mm
  • 28x128x43 mm
  • 28x172x25 mm
  • 22x79x70 mm
  • 22x67x70 mm
  • 22x72x71 mm
  • 22x52x72 mm
  • 22x61x72 mm
  • 31x65x30 mm
  • 40x77x44 mm
  • 40x94x44 mm
  • 137 mm
  • 40x89x44 mm
  • 40x84x36 mm
  • 43x84x36 mm
  • 52x72x30 mm
  • 64x64x30 mm
  • 63x64x30 mm
  • 200x118x59 mm
  • 118x77x59 mm
  • 30x85x30 mm
  • 30x197x30 mm
  • 30x183x30 mm
  • 30x75x30 mm
  • 30x108x44.5 mm
  • 30x94x30 mm
  • 42.5x96x30 mm
  • 30x126x47 mm
  • 30x108…157x42 mm
  • 30x133…173x48 mm
  • 30x90…190x42 mm
  • 40x104x37 mm
  • 40x117x37 mm
  • 40x130x60 mm
  • 50x144x67 mm
  • 40x117…172x57 mm
  • 50x133…188x65 mm
  • 40x98…280x55 mm

Cân nặng (g)

Chọn Cân nặng (g)
  • 82g
  • 250g
  • ~0.7g
  • ~0.5g
  • ~10.4g
  • ~0.6g
  • ~10g
  • ~0.3g
  • ~6g
  • ~7g
  • ~1.6g
  • ~2g
  • ~1g
  • ~6.2g
  • ~24g
  • ~44g
  • ~64g
  • ~30g
  • ~50g
  • ~70g
  • ~31g
  • ~51g
  • ~71g
  • ~73g
  • ~119g
  • 130-190g
  • 62-72g
  • 1.6g
  • 6.2g
  • 130g-190g
  • 800 gram
  • 2350
  • 1800 g
  • 1900 g
  • 180 g
  • 190 g
  • 235
  • 195
  • 185
  • 700 g
  • 1100
  • 700
  • 680
  • 570
  • 50
  • 230
  • 80
  • 1130
  • 500
  • 485
  • 490
  • 455
  • 430
  • 466
  • 480
  • 280
  • 250
  • 255
  • 259
  • 450
  • 400
  • 405
  • 300
  • 305
  • 285
  • 260
  • 11
  • 3.2
  • 6.6
  • 6.3
  • 5.6
  • 1155
  • 1135
  • 95
  • 65
  • 105
  • 90
  • 100
  • 85
  • 320
  • 200
  • 180
  • 145
  • 175
  • 135
  • 115
  • 110
  • 70
  • 75
  • 550
  • 210
  • 245
  • 270
  • 600
  • 560
  • 555
  • 605
  • 620
  • 595
  • 530
  • 870
  • 1170
  • 1111
  • 170
  • 133
  • 165
  • 160
  • 125
  • 130
  • 225
  • 220
  • 155
  • 205
  • 190
  • 57
  • 53
  • 52
  • 59
  • 81
  • 88
  • 86
  • 150
  • 355
  • 865
  • 440
  • 1140
  • 1450
  • 340
  • 465
  • 1470
  • 2750
  • 101
  • 15
  • 60
  • 270g
  • 130 ~ 190g

Số lượng trong 1 hộp

Chọn Số lượng trong 1 hộp
  • 1

Kích thước WxHxD (mm)

Chọn Kích thước WxHxD (mm)
  • 37.8x18.8x10.3

Thông số khác

Chọn Thông số khác
  • 12A
  • Kích hoạt bằng cam 30°
  • 19MM MS/ML
  • CW/CCW, từ trái hoặc phải
  • 600VAC, 15AMP
  • Kích hoạt bằng cam 30°, Con lăn Ø0.47"mm
  • Con lăn Ø0.22 inch
  • 600VAC, 8AMP
  • 600VAC, 10AMP
  • 600VAC, 10A
  • 15A, 600V
  • Hướng tác động từ trái, có thể đổi sang phải
  • Tiếp cận thẳng đứng, 1 hướng
  • AP 15A
  • 600 VAC 15amp
  • 600 VAC 10amp
  • Khoảng cách tác động 0.19...0.31 inch
  • 600VAC 10AMP
  • Tiếp cận bên, lập trình 1 hoặc 2 hướng
  • Tương thích 9007C, 9007CR, 9007AW
  • Tương thích LS 9007C
  • Từ trái và phải
  • Kích hoạt thuận chiều kim đồng hồ
  • Chiều kích hoạt từ trái và phải
  • CW và CCW
  • 600 V, 10A
  • 600 V, 10A, CW
  • 600 V 10A
  • 600V 10A
  • 600VAC 12A
  • Khoảng cách tác động 0.25inch, 600V 10A
  • 0.5 N.m, 10A
  • CW+CCW
  • 0.5 N.m, 10 A
  • Loại C
  • Hợp kim kẽm đúc
  • 600V 10AMP
  • CO 10A
  • Đầu xoay C + Special
  • Dùng với thân tiêu chuẩn khi căn chỉnh rãnh cam
  • Đầu chuyển ren 1/2" NPT đực – M20 cái
  • 1 đầu vào ren 1/2"-14 NPT
  • Offset
  • T+FT
  • AW+C
  • Tiếp cận bên
  • 1 đầu vào M20 - 20 mm (BS 4568)
  • 1 đầu vào 1/2" - 14 NPT
  • 600VAC 20A
  • 600VAC
  • 1 đầu vào Pg 13.5
  • Vật liệu tiếp điểm đồng mạ bạc
  • Kích hoạt bằng cam chuyên dụng
  • Tác động từ mọi hướng
  • Tác động bởi mọi bộ phận chuyển động
  • Hợp kim kẽm đúc, con lăn bằng nylon
  • Tác động bằng cáp
  • 240VAC 10amp
  • 240VAC
  • CW, CCW
  • Tác động ở đầu
  • Dùng cho thanh Ø3/16"
  • Dùng cho thanh then 1/4"
  • Tác động bởi băng tải
  • Dùng để lắp cần gạt 9007T/FT trên công tắc 9007C
  • Tiếp cận bên hông, 2 hướng
  • 600VAC 20amp
  • 600VAC 12amp
  • 600VAC 30amp
  • Góc dịch chuyển tối đa 88°
  • Góc dịch chuyển tối đa 90°
  • CW, M20
  • 1 cổng Pg 13.5, DIN 40430
  • 1 cổng M20 (20mm)
  • 1 cổng 1/2"-14 NPT
  • Ống luồn cáp NPT, Ø ngoài cáp 12.7mm
  • 1 cổng cho Pg 13.5 DIN 40431
  • 12.7mm NPT
  • 600VAC 25amp
  • Tương thích 9007J, 9007JKC
  • Tương thích 9007K, 9007JKC
  • Tương thích 9007JKC, 9007KC
  • Tác động bằng cam chuyên dụng
  • 1 cổng 3/4"-14 NPT
  • Ngành đúc, 2C
  • Kích hoạt bằng cáp
  • 600V 10AMP TYPE L
  • 600VAC 10A
  • 2 mạch, tác động đơn
  • Dùng cho ACW5, 25
  • Dùng cho ACW6, 7, 10
  • 1 cổng M20 - 20 mm
  • 600 VAC, 10A
  • Cần gạt trục vuông thép 3mm, dài 125mm
  • 1 cổng tích hợp đầu siết cáp, Ø ngoài 6-13.5mm
  • Đầu siết cáp cao su Ø6–9 mm
  • Đầu siết cáp cao su Ø8.5-10.5 mm
  • 1 cổng ren Pg11
  • 1 cổng ren M16 × 1.5, Ø ngoài 4-8mm
  • 1 cổng 1/2" NPT
  • 1 cổng cho M16 x 1.5
  • 240VAC 10A
  • 1 cổng ren M16×1.5
  • 240VAC 3A
  • Cần gạt thanh tròn bằng kim loại
  • Góc tác động 9°, tiếp điểm không tác động đồng thời
  • Ray dẫn hướng 24/40mm
  • 1 cổng ren Pg13.5
  • 1 cổng cho M20 x 1.5
  • Cần gạt thép điều chỉnh được
  • IP66
  • Chất liệu thân hợp kim Zamak
  • Tương thích XCKJ
  • Cụm thân và đầu tác động
  • 1 cổng ren Pg13
  • Cần gạt điều chỉnh được
  • 3 cổng ren Pg11
  • 3 cổng ren M20 x 1.5
  • 3 cổng 1/2" NPT
  • M20
  • 3 cổng ren Pg13.5
  • 1 cổng ren M20 x 1.5
  • Con lăn Ø50 mm
  • Tiếp điểm tác động chậm
  • 1 cổng ren M16 x 1.5

Cân nặng

Chọn Cân nặng
  • 145g
  • 0.2kg
  • 0.095kg
  • 0.11kg
  • 0.08kg
  • 0.1kg
  • 0.09kg
  • 0.19kg
  • 0.26kg
  • 0.32kg
  • 0.48kg
  • 0.5kg
  • 0.56kg
  • 0.62kg
  • 0.12kg
  • 0.16kg
  • 0.18kg
  • 0.06kg
  • 0.7kg
  • 0.25kg
  • 0.55kg
  • 0.49kg
  • 1.1kg
  • 0.24kg
  • 0.28kg
  • 0.43kg
  • 0.34kg
  • 0.15kg
  • 0.22kg
  • 0.17kg
  • 0.57kg
  • 0.455kg
  • 0.205kg
  • 0.07kg
  • 0.195kg
  • 0.255kg
  • 0.057kg
  • 0.485kg
  • 0.235kg
  • 0.04kg
  • 0.05kg
  • 0.03kg
  • 0.165kg
  • 0.164kg
  • 0.159kg
  • 0.153kg
  • 0.605kg
  • 0.245kg
  • 0.185kg
  • 0.126kg
  • 0.125kg
  • 0.155kg
  • 0.175kg
  • 0.108kg
  • 0.093kg
  • 0.086kg
  • 0.085kg
  • 0.225kg
  • 0.145kg
  • 0.135kg
  • 0.115kg
  • 0.105kg
  • 0.133kg

Đơn vị tính

Chọn Đơn vị tính
  • Pcs
  • Pce

Công tắc hành trình

Công tắc hành trình (công tắc giới hạn hành trình) là một thiết bị cơ điện bao gồm một bộ truyền động được liên kết cơ học với một bộ tiếp điểm. Được dùng để giới hạn hành trình các bộ phận chuyển động trong một hệ thống.

Cấu tạo công tắc hành trình

Công tắc hành trình có cấu tạo bao gồm 3 bộ phận chính:

Bộ phận tiếp điểm: Bao gồm các cặp tiếp điểm thực hiện đóng ngắt theo tác động từ bộ phận truyền động đưa đến.
Bộ phận truyền động: Tiếp xúc trực tiếp với các vật thể cần giám sát chuyển động. 
Chân kết nối điện: Bao gồm các đầu terminal dùng để đấu dây cho công tắc hành trình hoạt động. 

Công tắc hành trình

Nguyên lý hoạt động công tắc hành trình

Ở trạng thái nghỉ, khi có nguồn điện và không có lực tác động, 2 chân COM và NC được nối với nhau. Khi vật thể di chuyển trên hệ thống và tác động vào đòn bẩy, đòn bẩy sẽ bị ép sát, tiếp điểm NC và chân COM hở ra và ngắt hành trình của vật thể.  
Nếu trên công tắc hành trình có cặp tiếp điểm NO, chân COM sẽ chuyển sang kết nối với tiếp điểm này. Xuất tín hiệu điện để kích hoạt một tác động.

Tính ứng dụng của công tắc hành trình

Công tắc hành trình được ứng dụng phổ biến trong các lĩnh vực điện công nghiệp với độ chính xác cao:

Phát hiện sự tiếp xúc.
Đếm tác động hoặc điểm sản phẩm.
Phát hiện phạm vi di chuyển.
Phát hiện vị trí và giới hạn chuyển động của vật thể.
Ngắt mạch khi phát sinh các sự cố, lỗi.
Phát hiện tốc độ của vật thể.

Ưu điểm

Mức tiêu thụ năng lượng điện thấp.   
Tương thích đa dạng các ứng dụng công nghiệp.  
Có thể điều khiển nhiều tải nhờ kết nối với các bộ điều khiển để mở rộng ứng dụng.  
Vận hành ổn định, đáp ứng tốt các điều kiện cần ứng dụng với độ chính xác cao.   
Cơ chế lắp đặt và sử dụng đơn giản.  
Chi phí lắp đặt và vận hành thấp. 

Công tắc hành trình

Các loại công tắc hành trình

Công tắc hành trình đòn bẩy.
Công tắc hành trình loại đẩy.
Công tắc hành trình chuyển động quay.
Công tắc hành trình chuyển động tuyến tính.
Công tắc hành trình kết nối trong thời gian ngắn. 

Xem thêm

Thu gọn