logo-menu

Hãng sản xuất

Chọn hãng sản xuất
  • VEICHI
  • OnRobot
  • Robotiq

Series

Chọn series
  • PE
  • AX
  • Screwdriver
  • Sander
  • RG2
  • RG6
  • VGP30
  • 2FG
  • MG10
  • Gecko
  • 3FG15
  • 3FG25
  • VG10
  • VGC10
  • VGP20
  • Soft Gripper
  • Eyes
  • HEX
  • LIFT100
  • Pallet station
  • Dual Quick Changer
  • Quick changer
  • Hand-E
  • 2F
  • 3-Finger
  • EPICK
  • PowerPick
  • FT300-S
  • Wrist Camera
  • Machine Tending
  • SD-100
  • SF-300
  • Sanding Kit
  • TPW25

Loại sản phẩm

Chọn Loại sản phẩm
  • Tua vít
  • Máy chà nhám điện
  • Kẹp gắp
  • Kẹp gắp chân không
  • Kẹp gắp Pallet
  • Kẹp gắp từ
  • Cảm biến
  • Cảm biến lực/mô-men xoắn
  • Trục nâng Robot
  • Trạm đặt Pallet
  • Bộ thay nhanh kép
  • Bộ thay nhanh
  • Tay gắp
  • Giải pháp xếp dỡ pallet
  • Tua vít điện
  • Máy cấp bắn vít tự động
  • Máy chà nhám

Nguồn điện

Chọn Nguồn điện
  • 20-25 V
  • 24V/2A
  • 20.4-28.8 V
  • 24V
  • 7-24V
  • 90-264V
  • 100-240VAC, 50-60Hz
  • 120/220V AC sang 24V DC
  • 1 pha 220V

Dòng điện

Chọn Dòng điện
  • 1A
  • 50-2000 mA
  • 600-2000 mA
  • 50-1500 mA
  • 50-4500 mA
  • 50-600 mA
  • 6.25A
  • 10.2A
  • 2A
  • 15A

Chất liệu

Chọn Chất liệu
  • Hỗn hợp silicone
  • Cao su silicone hai thành phần

Tốc độ

Chọn Tốc độ
  • 340RPM
  • 1000-10000RPM
  • 1-600 RPM
  • Tối đa 12000 vòng/phút
  • Tốc độ xếp pallet 8 - 12 thùng/phút

Chiều dài vít an toàn tối đa

Chọn Chiều dài vít an toàn tối đa
  • 6-25mm

Động cơ

Chọn Động cơ
  • Động cơ điện BLDC

Cấp bảo vệ

Chọn Cấp bảo vệ
  • IP65
  • IP54
  • IP67
  • IP42
  • IP40

Mô-men xoắn

Chọn Mô-men xoắn
  • 0.15-5 Nm
  • Trạng thái tĩnh 3400N, động 1900N

Tương thích

Chọn Tương thích
  • UR3, UR3e, UR5, UR5e, UR10, UR10e, UR12e, UR16e, UR20
  • Vật thể phẳng, nhẵn hoặc có lỗ
  • UR3, UR5, UR10, UR16, Omron, Techman Robot
  • UR5, UR10, Omron, Techman Robot
  • UR5, UR10, UR16, Omron, Techman Robot
  • UR20
  • UR30
  • Universal Robots
  • Dynabrade 56854B, 56819B, 56830B, 56863B, 56844B, 57404B, 57814B

Tải trọng

Chọn Tải trọng
  • 2kg
  • 6kg
  • 30kg
  • 14kg
  • 7kg
  • 20kg
  • 1kg
  • 3kg
  • 5kg
  • 10kg
  • 15kg
  • 10-33kg
  • 6-15kg
  • 10-20kg
  • 2.2kg
  • 100kg
  • 25kg
  • 2.5kg
  • 4.5-16kg
  • 6.5kg
  • 13kg, với dòng UR10 11.3kg
  • 18.2kg
  • 27.2kg
  • Bao gồm cả tay gắp 25kg (UR20), 35kg (UR30)
  • 11.5 kg
  • 18kg

Tải trọng kẹp khớp hình học

Chọn Tải trọng kẹp khớp hình học
  • 11kg
  • 10kg
  • 20kg
  • 15kg
  • 25kg
  • 1.7kg

Hành trình

Chọn Hành trình
  • 110mm
  • 160mm
  • 50mm
  • 38mm
  • 260mm
  • 155/184mm
  • Ø50mm
  • Ø40mm
  • 85mm
  • 140mm
  • 155mm
  • 165 cm

Lực

Chọn Lực
  • 3-40 N
  • 25-120 N
  • 40-280 N
  • 20-140 N
  • 80-400 N
  • 300N
  • 10-240 N
  • 50-450 N
  • 600N
  • 400N
  • 20-185 N
  • 25-175 N
  • 20-235 N
  • 10-125 N
  • 30-70 N
  • 20-180N
  • 0.3-4Nm

Tốc độ kẹp

Chọn Tốc độ kẹp
  • 38-38 mm/s
  • 51-140 mm/s
  • 16-450 mm/s
  • 16-180 mm/s
  • 125 mm/s
  • 90 mm/s
  • 20-150 mm/s
  • 14-107 mm/s
  • 30-250 mm/s
  • 22-110 mm/s

Thời gian kẹp

Chọn Thời gian kẹp
  • 0.06-0.21 giây
  • 0.05-0.15 giây
  • 0.15 giây
  • 0.2 giây
  • 0.6 giây
  • 0.5 giây
  • 0.35 giây
  • 0.25 giây
  • Chu kỳ gắp 0.14s, chu kỳ thả 0.04s

Độ chân không

Chọn Độ chân không
  • 5-60%
  • 5-80%
  • Tối đa 80%
  • Tối đa 92%

Ứng dụng

Chọn Ứng dụng
  • Ứng dụng bốc xếp trong ngành thực phẩm, đồ uống, mỹ phẩm, dược phẩm, chế tạo hoặc đóng gói
  • Gắp và đặt, bắt vít, đánh bóng, kiểm tra chất lượng, phân tích, thử nghiệm phòng lab và hỗ trợ phẫu thuật y tế
  • Cấp phôi máy, gắp và đặt, lắp ráp chính xác
  • Lắp ráp chính xác, gắp và đặt, cấp phôi máy, trí tuệ nhân tạo vật lý
  • Gắp và đặt, lắp ráp, kiểm tra chất lượng, cấp phôi máy
  • Cấp phôi, gắp và đặt, kiểm tra chất lượng
  • Gắp và đặt các chi tiết nhỏ bằng vật liệu xốp hoặc không xốp, cấp phôi máy, đóng gói
  • Xếp kiện lên pallet, gắp và đặt, cấp phôi máy
  • Xếp kiện lên pallet, gắp và đặt
  • Lắp nhấn, gắp và đặt, lắp ráp, kiểm tra chất lượng, cấp phôi máy, hoàn thiện bề mặt

Tầm nhìn

Chọn Tầm nhìn
  • 2.5D
  • 5MP

Lắp đặt

Chọn Lắp đặt
  • Trên Robot hoặc cố định bên ngoài
  • Gắn sàn

Độ phân giải

Chọn Độ phân giải
  • Tiêu chuẩn 1280x720px, Cận cảnh 1920x1080px

Công nghệ

Chọn Công nghệ
  • Công nghệ đo chiều sâu Active IR Stereo

Thông số khác

Chọn Thông số khác
  • Đường kính đế nhám 5mm
  • 20 núm hút chân không
  • Lực ép trước 3/7/11N
  • Lực ép trước 8/20/32N
  • Lực ép trước 12/29/46N
  • 3 điểm tiếp xúc
  • Kích thước kẹp 11-118 mm
  • Tuổi thọ vận hành 30000 giờ
  • Đầu nối M8 (3 chân)
  • Đo lực/mô-men xoắn chính xác trên 6 trục. Cảm biến ưu tiên độ nhạy
  • Đo lực/mô-men xoắn chính xác trên 6 trục. Cảm biến ưu tiên khả năng chịu tải
  • Tốc độ nâng 10-100 mm/s
  • Cung cấp tín hiệu số "Có Pallet" kèm đèn LED chỉ báo trạng thái tương ứng
  • Thiết kế 3 ngón tay có khớp nối độc lập
  • Lưu lượng chân không tối đa 12L/phút
  • Lưu lượng chân không tối đa 180L/phút
  • Lưu lượng chân không tối đa 376L/phút
  • Lưu lượng chân không tối đa 392L/phút
  • 6 bóng LED, ánh sáng trắng khuếch tán
  • Năng suất tối đa lên đến 13 chu kỳ/phút
  • Chiều cao xếp chồng đạt 2150mm
  • Chiều cao xếp chồng đạt 1150mm
  • Lưu lượng khí tối thiểu 400l/phút tại áp suất 6 bar
  • Lượng khí tiêu thụ 65 L/phút
  • Lượng khí tối đa 450L/phút
  • Kích thước pallet tối đa 1400×1200mm, Khoảng cách nâng đứng 2200mm

Phụ kiện kèm theo

Chọn Phụ kiện kèm theo
  • SG-a-H, SG-a-S, SG-b-H

Kích thước

Chọn Kích thước
  • 308x86x114mm
  • 87x123x214mm
  • 213x149x36mm
  • 262x212x42mm
  • 390x240x62.1mm
  • 155.2x115x70mm
  • 144x90x71mm
  • 400x121.6x188mm
  • 71Øx 80.2mm
  • 69x71mm
  • 156x158x180mm
  • 156x168x187mm
  • 105x146x146mm
  • 101x100x100mm
  • 264x184x92mm
  • 84x98mm
  • 50x71x93mm
  • 174x111x77 mm
  • 87.5x75x22.4mm
  • Kiện hàng vận chuyển 2740x890x1220mm
  • Diện tích lắp đặt 1310x2400mm
  • 272x143.5x75mm
  • 157x286x171mm

Cân nặng

Chọn Cân nặng
  • 160g
  • 1.2kg
  • 1.5kg
  • 440g
  • 0.42kg
  • 0.78kg
  • 0.77kg
  • 0.8kg
  • 0.06kg
  • 1.01kg
  • 0.35kg
  • 1.1kg
  • 1.6kg
  • 1.25kg
  • 0.41kg
  • 2.5kg
  • 3.5kg
  • 5.2kg
  • 3.1kg
  • 1070g
  • 1.15kg
  • 0.318kg
  • 0.131kg
  • 0.267kg
  • 0.297kg
  • 1.62kg
  • 0.814kg
  • 2.55kg
  • 0.347kg
  • 86kg
  • 470kg

Series

Chọn Series
  • AX
  • Hand-E
  • 2F
  • 3-Finger
  • EPICK
  • PowerPick
  • FT300-S
  • Wrist Camera
  • PE
  • Machine Tending
  • SD-100
  • SF-300
  • Sanding Kit
  • TPW25

Trọng lượng tay gắp

Chọn Trọng lượng tay gắp
  • 1kg
  • 1.5kg
  • 0.9kg
  • 2-3kg

Truyền thông

Chọn Truyền thông
  • Modbus RTU (RS-485)
  • Modbus RTU (RS-485), tùy chọn Modbus TCP, EtherNet/IP, PROFINET, EtherCAT, DeviceNet, CANopen

Phụ kiện Cobot

Phụ kiện cobot giúp robot cộng tác mở rộng khả năng ứng dụng trong sản xuất. Nhờ các thiết bị như kẹp gắp, cảm biến, camera và bộ thay đổi công cụ, cobot có thể thực hiện hiệu quả nhiều nhiệm vụ trong dây chuyền tự động hóa, góp phần nâng cao năng suất, tối ưu vận hành.

Phụ kiện Cobot là gì?

Phụ kiện cobot gồm các thiết bị, công cụ lắp thêm vào robot cộng tác (Collaborative Robot – Cobot) nhằm mở rộng chức năng, cho phép robot thực hiện nhiều loại nhiệm vụ trong sản xuất.

Trong hệ thống cobot, cánh tay robot đóng vai trò nền tảng chuyển động. Phụ kiện chính là yếu tố quyết định robot thực hiện công việc cụ thể: gắp đặt sản phẩm, lắp ráp, mài nhẵn bề mặt, kiểm tra chất lượng. Khả năng thay đổi phụ kiện, lập trình lại giúp một cobot nhanh chóng chuyển đổi giữa nhiều ứng dụng trên dây chuyền sản xuất.

Phụ kiện cobot giúp robot cộng tác mở rộng khả năng ứng dụng trong sản xuất

Ưu điểm của phụ kiện Cobot

Việc tích hợp phụ kiện mang lại nhiều giá trị cho doanh nghiệp sản xuất, tự động hóa:

- Tăng năng suất, hiệu quả sản xuất: Cobot thực hiện các nhiệm vụ lặp lại với độ chính xác cao, giúp tăng tốc độ sản xuất, giảm sai sót.

- Tăng độ linh hoạt cho dây chuyền: Thay đổi công cụ đầu robot hoặc phụ kiện giúp doanh nghiệp chuyển đổi ứng dụng nhanh chóng, loại bỏ nhu cầu đầu tư hệ thống robot mới.

- Cải thiện an toàn lao động: Cobot thiết kế để làm việc cùng con người. Các cảm biến an toàn chủ động dừng robot khi phát hiện lực va chạm vượt ngưỡng.

- Tối ưu chi phí đầu tư: Nhờ khả năng đa nhiệm, một cobot thay thế nhiều thiết bị tự động hóa riêng biệt, giúp giảm chi phí đầu tư, tăng tốc hoàn vốn.

- Nâng cao chất lượng sản phẩm: Các phụ kiện như cảm biến lực, camera, thiết bị đo giúp đảm bảo độ chính xác, chất lượng sản phẩm ổn định.

Ưu điểm của phụ kiện Cobot

Các thành phần, phụ kiện cobot phổ biến

Một hệ thống cobot bao gồm nhiều loại công cụ khác nhau thực hiện nhiệm vụ tự động hóa.

Cánh tay robot - Robotic Arm

Cánh tay robot là bộ phận quan trọng nhất trong hệ thống cobot, đóng vai trò thực hiện mọi chuyển động và thao tác trong quá trình làm việc. So với robot công nghiệp truyền thống cồng kềnh, cánh tay cobot có thiết kế nhỏ gọn, linh hoạt, dễ lắp đặt, phù hợp cả với những không gian sản xuất hạn chế. Nhờ đó, nhiều doanh nghiệp vừa và nhỏ cũng có thể tiếp cận công nghệ tự động hóa.

Cánh tay robot - Robotic Arm

Công cụ xếp dỡ pallet - Palletizing Tools 

Các công việc lặp lại hoặc tiềm ẩn rủi ro cho con người rất phù hợp để cobot đảm nhiệm. Khi được trang bị công cụ đầu robot phù hợp, cobot có thể thực hiện nhiều nhiệm vụ xếp dỡ pallet khác nhau. Phần mềm ứng dụng cho phép nhập kích thước sản phẩm, thiết lập chính xác cách sắp xếp trên pallet. Ngoài ra còn có chế độ tự động giúp triển khai nhanh mà không cần cấu hình quỹ đạo phức tạp.

Công cụ xếp dỡ pallet - Palletizing Tools

Công cụ gắp và đặt - Pick & Place Tools

Công nghệ thị giác máy tích hợp AI cho phép cobot nhận diện chính xác từng chủng loại sản phẩm. Hệ thống tự động phân loại, lựa chọn linh kiện phù hợp, loại bỏ các sản phẩm lỗi, giúp quá trình gắp đặt đạt tốc độ cao, độ ổn định tuyệt đối. Ưu điểm vượt trội của ứng dụng này nằm ở khả năng vận hành song song cùng con người trong cùng khu vực sản xuất. Cảm biến lực nhạy bén chủ động phát hiện va chạm, dừng chuyển động tức thì khi phát hiện lực vượt ngưỡng an toàn.

Công cụ gắp và đặt - Pick & Place Tools

Thiết bị chà nhám/đánh bóng - Sander/polisher

Việc hoàn thiện bề mặt thủ công thường gây nhàm chán, tiềm ẩn sai sót do dùng lực không đều dẫn đến hư hỏng sản phẩm hoặc chấn thương lao động. Tích hợp thiết bị chà nhám chuyên dụng giúp tự động hóa quy trình, đảm bảo kết quả đồng nhất trên mọi bề mặt. Nhờ khả năng tự động điều chỉnh lực ép thông qua cảm biến lực tích hợp hoặc ngoại vi, hệ thống xử lý hoàn hảo ngay cả những chi tiết cong, linh hoạt, nâng cao đáng kể chất lượng sản phẩm cuối cùng.

Thiết bị chà nhám/đánh bóng - Sander/polisher

Tay gắp Cobot - Grippers

Hệ thống tay gắp Cobot đáp ứng hoàn hảo nhu cầu vận chuyển hàng hóa đa dạng: vật liệu nguy hiểm, linh kiện nhỏ dễ vỡ, sản phẩm có hình dáng phức tạp. Kẹp từ tính chuyên dụng cho vật liệu kim loại tích hợp khả năng điều tiết lực hút tương ứng trọng lượng vật thể. Với những bề mặt cồng kềnh, bất quy tắc, cơ chế áp suất âm của tay gắp chân không mang lại hiệu quả bám dính tối ưu.

Các dòng kẹp hiện đại ưu tiên khả năng bảo vệ vật liệu mỏng manh nhờ tính năng tự động hiệu chỉnh lực ép theo đặc tính từng sản phẩm. Trong đó, công nghệ kẹp mềm (soft-robotics) tái hiện sự tinh tế của bàn tay người, đóng vai trò then chốt tại các dây chuyền sản xuất thực phẩm, điện tử siêu nhỏ đòi hỏi sự chính xác, nâng niu tuyệt đối.

Tay gắp Cobot - Grippers

Cảm biến đo lường - Measuring sensors

Các thiết bị laser thực hiện đo lường chính xác trên những bề mặt phức tạp như thủy tinh hay sơn bóng cao cấp dựa theo nhiều thông số kỹ thuật khắt khe. Hệ thống này đóng vai trò dẫn đường cho các tác vụ đòi hỏi sự tỉ mỉ, đảm bảo độ chính xác cùng chất lượng sản phẩm luôn duy trì ở mức cao nhất.

Cảm biến đo lường - Measuring sensors

Bộ thay đổi công cụ - Tool Changer

Đầu tư bộ thay đổi công cụ là phương án tối ưu nhằm khai thác triệt để tính linh hoạt của hệ thống robot cộng tác. Thiết bị này rút ngắn tối đa thời gian chuyển đổi nhiệm vụ, hỗ trợ người vận hành thay đổi chức năng robot tức thì. Đối với doanh nghiệp cần xử lý nhiều công đoạn khác nhau trên cùng một dây chuyền nhưng giới hạn về số lượng robot, đây chính là chìa khóa giúp lấp đầy các khoảng trống vận hành phát sinh theo ngày.

Công nghệ "thay nóng" (hot-pluggable) cho phép tháo lắp thiết bị đầu cuối an toàn, duy trì hoạt động liên tục của toàn hệ thống. Đặc tính này đáp ứng hoàn hảo yêu cầu luân chuyển tác vụ với tốc độ cao. Phần lớn các model hiện nay tích hợp cơ chế khóa khớp thông minh hoặc kích hoạt bằng nút nhấn đơn giản, giúp việc chuyển đổi công cụ hoàn thành nhanh chóng bằng một tay.

Bộ thay đổi công cụ - Tool Changer

Thiết bị hàn - Welder

Hệ thống robot cộng tác đáp ứng đa dạng phương thức gia công chuyên sâu: hàn hồ quang (Arc), TIG, Laser, MIG, siêu âm, Plasma, hàn điểm, hàn thiếc, hàn đồng. Việc tích hợp thiết bị đầu cuối chuyên dụng giúp duy trì độ hoàn thiện đồng nhất, loại bỏ hoàn toàn sai lệch trên mọi thành phẩm.

Đặc biệt, giải pháp này bảo vệ tối đa đội ngũ nhân sự trước các tác vụ nguy hiểm đòi hỏi nhiệt độ vận hành cực cao, lên tới 5538°C. Việc thay thế con người trong môi trường khắc nghiệt giúp giảm thiểu rủi ro tai nạn lao động, đảm bảo hiệu suất đầu ra ổn định.

Thiết bị hàn - Welder

Tóm lại, hệ thống phụ kiện đa dạng (kẹp gắp, cảm biến, camera, tool changer, thiết bị gia công) đóng vai trò then chốt mở rộng khả năng vận hành cho robot cộng tác. Việc tích hợp công cụ chuyên dụng giúp doanh nghiệp linh hoạt triển khai mọi ứng dụng sản xuất, tăng năng suất, tối ưu chi phí, duy trì chất lượng sản phẩm ổn định.

Xem thêm

Thu gọn